TOEIC PART 5: NOUNS AND PRONOUNS 3

đăng 01:13, 22 thg 4, 2016 bởi feeling Wind   [ đã cập nhật 01:16, 22 thg 4, 2016 ]
1. Although we are best friends, my ideas are different from ________.
A. he 
B. his 
C. him 
D. himself
Đáp án đúng: B. his
Ý tƣởng của tôi khác với ý tƣởng của anh  ấy  --> câu này so sánh ý tƣởng của 2 ngƣời  --> ô 
trống này phải là đại từ sở hữu.
--> Dịch: Mặc dù chúng tôi là bạn thân nhất của nhau nhƣng những ý kiến của tôi thƣờng 
khác biệt với ý kiến của anh ấy.
2. She is not as clever as ________ expect.
A. we
B. our
C. ours
D. us
Đáp án đúng: A. we
Phía sau ô trống là 1 động từ --> trƣớc nó phải có 1 chủ ngữ --> chọn đại từ “we”
--> Dịch: Con bé không thông minh nhƣ chúng tôi kỳ vọng.
3. The girl looked at _______ in the mirror and smiled.
A. she 
B. herself 
C. hers 
D. she’s
Đáp án đúng: B. herself
Cô gái nhìn cô ấy trong gƣơng và mỉm cƣời --> cô ấy nhìn và cƣời với chính bản thân cô ấy --> chọn đại từ phản thân “herself”.
--> Dịch: Cô gái nhìn mình trong gƣơng và mỉm cƣời.
4. Your new dress looks the same as ________.
A. I 
B. my 
C. mine 
D. myself
Đáp án đúng: C. mine 
Tƣơng tự  câu 1. Câu này so sánh 2 bộ  váy của bạn và của tôi --> chúng ta phải sử  dụng đại 
từ sở hữu.
--> Dịch: Bộ máy mới của cậu trông giống hệt bộ váy của tớ.
5. The dog often waves _______ tail whenever Bob comes home.
A. it 
B. it’s 
C. itself 
D. its
Đáp án đúng: B. its
“tail” là danh từ  --> trƣớc “tail” phải là 1 tính từ  bổ  nghĩa cho nó  --> chọn tính từ  sở  hữu 
“its”.
--> Dịch: Con chó thƣờng vẫy cái đuôi của nó bất kể khi nào Bob về nhà.
6. I am as tall as _______ is.
A. he 
B. him 
C. his 
D. himself
Đáp án đúng: A. he
Cuối câu là to be “is” --> trƣớc “is” phải là 1 chủ ngữ --> A. he là đáp án đúng.
I am as tall as he is 
= I am as tall as him.
--> Dịch: Tôi cao bằng anh ấy.
7. Everyone has ________ own responsibility.
A. my 
B. your 
C. his 
D. its
Đáp án đúng: C. his
--> Dịch: mỗi ngƣời đều có trách nhiệm riêng của mình.
Everyone: mỗi ngƣời, không xác định cụ  thể  là 1 ngƣời nào cả  --> chúng ta sử  dụng tính từ
sở hữu “his” để nói đến 1 ai đó chung chung.
8. Those children show _______ special interest in painting.
A. its 
B. their 
C. his 
D. our
Đáp án đúng: B. their
--> Dịch: Những đứa trẻ này thể hiện niềm yêu thích đặc biệt của chúng trong hội họa.
“Those children”: những đứa trẻ  này là chủ  ngủ  số  nhiều, chỉ  ngƣời  --> tính từ  sở  hữu của 
“those children” phải là “their”.
9. AIDS is dangerous. ________ has not been able to be cured up to the present time.
A. They 
B. It 
C. Themselves 
D. Its
Đáp án đúng: B. It
Câu 2: ngay sau chỗ trống là động từ “has not been able” --> chỗ trống thiếu 1 chủ ngữ.
Câu 1: “AIDS” là chủ  ngữ  ngôi thứ  3, số  ít  --> chọn đại từ  It để  không phải nhắc lại AIDS ở
câu thứ 2.
--> Dịch: AIDS rất nguy hiểm. Hiện nay nó vẫn chƣa có thuốc chữa.
10.  Several  animals  are  in  danger  of  extinction.  We  should  find  ways  to  protect 
________.
A. us 
B. them 
C. ourselves 
D. themselves
Đáp án đúng: B. them
--> Dịch: Có nhiều loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chúng. Chúng ta nên tìm cách để bảo 
vệ ________.
“Several animals” là danh từ số nhiều --> tân ngữ của “several animals” là “them”.
11. I think your son is old enough to go to school by _______.
A. he 
B. his 
C. him 
D. himself
Đáp án đúng: D. himself
--> Dịch: Tôi nghĩ con trai của anh đã đủ tuổi để đi học 1 mình rồi.
- by oneself: 1 mình, tự mình làm 1 việc gì. 
D. our
Đáp án đúng: B. their
--> Dịch: Những đứa trẻ này thể hiện niềm yêu thích đặc biệt của chúng trong hội họa.
“Those children”: những đứa trẻ  này là chủ  ngủ  số  nhiều, chỉ  ngƣời  --> tính từ  sở  hữu của 
“those children” phải là “their”.
9. AIDS is dangerous. ________ has not been able to be cured up to the present time.
A. They 
B. It 
C. Themselves 
D. Its
Đáp án đúng: B. It
Câu 2: ngay sau chỗ trống là động từ “has not been able” --> chỗ trống thiếu 1 chủ ngữ.
Câu 1: “AIDS” là chủ  ngữ  ngôi thứ  3, số  ít  --> chọn đại từ  It để  không phải nhắc lại AIDS ở
câu thứ 2.
--> Dịch: AIDS rất nguy hiểm. Hiện nay nó vẫn chƣa có thuốc chữa.
10.  Several  animals  are  in  danger  of  extinction.  We  should  find  ways  to  protect 
________.
A. us 
B. them 
C. ourselves 
D. themselves
Đáp án đúng: B. them
--> Dịch: Có nhiều loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chúng. Chúng ta nên tìm cách để bảo 
vệ ________.
“Several animals” là danh từ số nhiều --> tân ngữ của “several animals” là “them”.
11. I think your son is old enough to go to school by _______.
A. he 
B. his 
C. him 
D. himself
Đáp án đúng: D. himself
--> Dịch: Tôi nghĩ con trai của anh đã đủ tuổi để đi học 1 mình rồi.
- by oneself: 1 mình, tự mình làm 1 việc gì. 
16. Johnny‟s got the apartment to ________ next week.
A. his 
B. he 
C. him 
D. himself
Đáp án đúng: D. himself
- to have got something to oneself (yourselfhimself): if you have something to yourself, you do 
not have to share it with anyone else.
--> Dịch: Johnny có 1 căn hộ riêng vào tuần tới.
17. Mary can teach _________ to use a computer.
A. herself 
B. she 
C. hers 
D. she‟s
Đáp án đúng: A. herself
Vì sau động từ “teach” cần 1 tân ngữ --> chọn herself
--> Dịch: Mary có thể tự học sử dụng 1 chiếc máy tính.
18. The English understand each other, but I do not understand _________.
A. they 
B. he 
C. them 
D. him
Đáp án đúng: C. them
The  English:  ngƣời  Anh  nói  chung  (danh  từ  tập  hợp)  là  số  nhiều  -->  tân  ngữ  của  “the 
English” là “them”.
--> Dịch: Ngƣời Anh hiểu nhau, còn tôi thì không hiểu họ.
19. Each of ________ will have to be on duty one day a month.
A. we 
B. us 
C. our 
D. ourselves
Đáp án đúng: B. us
Each of + tân ngữ: mỗi ...
--> Dịch: Mỗi chúng tôi sẽ phải làm nhiệm vụ 1 ngày mỗi tháng.
20.  Mumps  is  usually  caught  by  children.  ________  causes  a  mild  fever  and  painful 
swelling of the glands in the neck.
A. It 
B. They 
C. He 
D. She
Đáp án đúng: A. It
Mumps: bệnh quai bị (danh từ số ít) --> đại từ của “Mumps” là “It”.
--> Dịch: Quai bị thƣờng mắc ở trẻ em. Nó gây ra sốt nhẹ và sƣng đau các tuyến ở cổ.
21. My name is John. What is ________?
A. yourselves 
B. your 
C. yours 
D. yourself
Đáp án đúng: C. yours
Yours = your name
--> Dịch: Tên của tôi là John. Tên của bạn là gì ?
22. On the night of 14 April 1912, during _______ first voyage, the Titanic hit an iceberg 
and sank two hours and forty minutes later.
A. him 
B. her 
C. their 
D. our
Đáp án đúng: B. her
“The Titanic” là danh từ số ít --> tính từ sở hữu phải ở dạng số ít là “her”.
--> Dịch: Vào đêm 14 tháng 4 năm 1912, trong cuộc hành trình đầu tiên của mình, Titanic đã 
đâm vào 1 tảng băng trôi và chìm sau 2 giờ 40 phút.
23. His knowledge of foreign languages is wide. ________ helps him a lot in his work.
A. You
B. They
C. It 
D. He
Đáp án đúng: C. it
“His  knowledge” mới là chủ  ngữ  chính, không phải “foreign languages”. “Knowledge” lại 
là danh từ chỉ vật, không đếm đƣợc --> Đại từ thay thế là “It”. 
--> Dịch: Kiến thức về  các ngoại ngữ  của ông rất rộng. Nó giúp ông rất nhiều trong công 
việc.
24. Peter earns more money than ________ do. 
A. I 
B. me 
C. myself 
D. mine
Đáp án đúng: A. I
--> Dịch: Peter kiếm đƣợc nhiều tiền hơn tôi (kiếm đƣợc).
25. Nobody  in the neighborhood, not even ________, expected that a riot would break 
out.
A. he 
B. him 
C. his 
D. he’s
Đáp án đúng: A. he
Vì “expected” là động từ --> đứng trƣớc nó là chủ ngữ.
Trong các đáp án ở trên, chỉ có đại từ “he” có thể làm chủ ngữ.
--> Dịch: Không ai trong vùng , kể cả anh ta, hy vọng cuộc bạo động sẽ nổ ra.
26. The only students in the classroom this morning were John and ________.
A. I 
B. me 
C. my 
D. mine
Đáp án đúng: A. I
Đây là dạng đảo của câu “John and I were the only students in the classroom this morning.” 
“John and I” là chủ ngữ nên không thể dùng tân ngữ “me” thay cho “I”.
--> Dịch: Những học sinh duy nhất trong lớp học sáng nay là John và tôi.
27. I don‟t want anybody but ________ to work on this project.
A. she 
B. her 
C. hers 
D. she’s
Đáp án đúng: B. her
Đứng sau động từ là tân ngữ, “her” là tân ngữ --> B đúng. 
--> Dịch: Tôi không muốn bất kỳ ai ngoài cô ấy làm dự án này.
28. I really don‟t appreciate ________ walking late into class in every morning.
A. you 
B. your 
C. yours 
D. yourself
Đáp án đúng: B. your
Sau “appreciate” ta cần một danh từ. 
Trong câu này “walking” là danh động từ, tƣơng đƣơng danh từ nên nó đi với tính từ sở hữu. 
Ví dụ: Pardon me for my being late.
--> Dịch: Cô thực sự không thích em đến lớp muộn vào mỗi buổi sáng.
29. The principal made Tom and ________ repair the damage to the auditorium wall.
A. I 
B. my 
C. me 
D. mine
Đáp án đúng: C. me
- make somebody do something: bảo ai đó làm gì
Sau động từ “make” là tân ngữ --> C. me là đáp án đúng.
--> Dịch: Hiệu trƣởng bảo Tom và tôi sửa những hƣ hại trên bức tƣờng của giảng đƣờng.
30. Josie, Mary, and ________ rode their bikes all the way to New Hampshire.
A. he 
B. him 
C. his 
D. he’s
Đáp án đúng: A. he
- ... all the way to: ... 1 mạch tới ...
Vì “ Josie, Mary, and _____” là chủ ngữ --> chúng ta sử dụng đại từ nhân xƣng “he”.
--> Dịch: Josie, Mary và anh ấy đạp xe đạp một mạch tới New Hampshire.
31. Who else could have taken it other than ________?
A. he 
B. him 
C. his 
D. he’s
Đáp án đúng: A. he 
- other than + đại từ: ngoài...ra, ngoại trừ
--> Dịch: Còn ai lấy nó ngoài anh ta ra?
32.  My  wife  has  become  crippled  by  arthritis.  She  is  embarrassed  to  ask  the  doctor 
about ________.
A. them 
B. it 
C. her 
D. his
Đáp án đúng: B. it
--> Dịch: Vợ tôi bị đi khập khiễng do bệnh viêm khớp. Cô ấy ngại hỏi bác sĩ về nó.
“arthritis” là 1 căn bệnh --> nó là danh từ số ít --> chúng ta dùng đại từ “it” để thay thế cho 
nó.
33. Education gets everywhere these days, doesn‟t ________?
A. they 
B. them 
C. its 
D. it
Đáp án đúng: D. it
“Education là danh từ không đếm đƣợc --> đại từ thay thế của nó là “It”.
--> Dịch: Ngày nay giáo dục có mặt ở mọi nơi, có đúng không ạ?
34. There are some bottles of wine on the shelf. ________ for the party tomorrow. 
A. He is 
B. You are 
C. They are 
D. It is
Đáp án đúng: C. They are
“Bottles of wine” là danh từ số nhiều --> chúng ta dùng đại từ “They”.
--> Dịch: Có vài chai rƣợu ở trên giá. Chúng để dành cho bữa tiệc ngày mai.
35. We are not sure who is driving, but it might be ________.
A. she 
B. her 
C. hers 
D. herself
Đáp án đúng: A. she 
“Chúng tôi không chắc  ai  đang lái xe, nhƣng có thể  là _____.” Vậy “who” (ai) và ô trống 
cần điền có vị  trí ngữ  pháp giống nhau. Mà “who” là chủ  ngữ  --> ô trống cần điền 1 đại từ
nhân xƣng.
--> Dịch: Chúng tôi không chắc ai đang lái xe, nhƣng có thể là cô ấy.
36. They collected the evidence all by _________.
A. they 
B. their 
C. theirs 
D. themselves
Đáp án đúng: D. themselves
- by oneself: tự làm
--> Dịch: Họ tự thu thập tất cả các bằng chứng.
37. There were marks on the snow but ________ unrecognizable.
A. it was 
B. they were 
C. it is 
D. they are
Đáp án đúng: B. they were
“They” là đại từ thay thế cho “marks” (các dấu vết), danh từ số nhiều.
--> Dịch: Có nhiều dấu vết trên tuyết nhƣng chúng khó nhận ra.
38. I am not good at mathematics. _______ difficult.
A. I am 
B. It is 
C. They are 
D. He is
Đáp án đúng: B. It is
Mathematics là môn toán học, danh từ số ít --> đại từ thay thế là “it”
--> Dịch: Tôi không giỏi toán. Nó rất khó.
39. Did you consider taking part in volunteer programs?
- Yes, I have thought about ______.
A. it 
B. you 
C. them 
D. myself
Đáp án đúng: A. it 
“taking part in volunteer programs” là 1 sự việc --> ô trống các bạn chọn “it”.
--> Dịch: Anh đã xem xét việc tham gia các chƣơng trình tình nguyện chƣa?
- Vâng, tôi vừa nghĩ về việc đó xong.
40. I will try ________ best to help you.
A. mine 
B. my 
C. me 
D. I
Đáp án đúng: B. my
- try one‟s best: cố gắng hết sức.
Ví dụ: try my best, try his best, try their best.
--> Dịch: Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.
Comments