TOEIC PART 5: NOUNS AND PRONOUNS 2

đăng 01:07, 22 thg 4, 2016 bởi feeling Wind   [ đã cập nhật 01:17, 22 thg 4, 2016 ]

1. There are three experienced clerical _______ who are working in our branch office.
A. works
B. work
C. workers
D. worked
Đáp án đúng: C. workers
“three experienced clerical ________”
Three đứng đầu, cho biết đây là 1 cụm danh từ.
Experienced (adj) có kinh nghiệm
Clerical (adj) văn phòng 
--> chỗ trống thiếu 1 danh từ
Works, work, worked đều là động từ --> A, B, D sai.
--> Dịch: Có 3 nhân viên văn phòng có kinh nghiệm đang làm việc trong chi nhánh của 
chúng ta.
2. Government offices will be closed on July 4, 2005, in ________ of Independence Day.
A. observably
B. observatory
C. observe
D. observance
Đáp án đúng: D. observance
Đứng sau giới từ “in” là danh từ.
--> Dịch: Các văn phòng chính sẽ bị đóng cửa vào ngày 4/7/2005, vào lễ kỷ niệm ngày độc 
lập.
3. Every ________ who has been interviewed for the staff editor position will receive a 
written response within the next two weeks.
A. apply
B. applied
C. applicant
D. application
Đáp án đúng: C. applicant (ứng viên xin việc)
Đứng sau every phải là 1 danh từ số ít.
D. application sai vì ngay sau ô trống là đại từ quan hệ who (chỉ ngƣời).
--> Dịch: Mỗi ứng cử viên đƣợc phỏng vấn vào vị trí biên tập viên sẽ nhận đƣợc 1 phản hồi 
viết tay trong vòng 2 tuần tới. 
4. Pressures to reduce costs and increase profits have led managers to search for creative 
ways to improve staff ________.
A. productivity
B. processions
C. proximity
D. profusion
Đáp án đúng: A. productivity 
- productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ (n) năng suất, sức sản xuất
- processions / prəˈseʃn/ (n) cuộc diễu hành, đám rƣớc
- proximity / prɒkˈsɪməti/ (n) trạng thái gần (về không gian, thời gian,...)
- profusion / prəˈfjuːʒn/ (n) sự thừa thãi, dồi dào
--> Dịch: Áp lực giảm giá và tăng lợi nhuận khiến các nhà quản lý phải tìm kiếm những chiêu 
sáng tạo hơn để thúc đẩy năng suất lao động của nhân viên.
5. The technician instructed all managers in detail concerning the ________ of the new 
computer system.
A. operation
B. operative
C. operator
D. operate
Đáp án đúng: A. operation
- operation /,ɔpə'reiʃn/ (n) sự hoạt động
- operative /'ɔpərətiv/ (adj) thực hành, thực tế, có hiệu lực
- operator /'ɔpəreitə/ (n) ngƣời thợ máy, ngƣời vận hành 
- operate /'ɔpəreit/ (v) hoạt động
--> Dịch: Kỹ thuật viên hƣớng dẫn các quản lý chi tiết liên quan tới vận hành của hệ thống 
máy tính mới.
6. The company is seeking an experienced floor manager for long-term ________.
A. employer
B. employ
C. employed
D. employment
Đáp án đúng: D. employment
Long-term employment: làm việc lâu dài
--> Dịch: Công ty đang tìm kiếm quản lý điều khiển chƣơng trình vô tuyến dài hạn.
7. All employees are encouraged to take advantage of the physical fitness ________
offered at the company health club.
A. actively
B. activities
C. active
D. activeness
Đáp án đúng: B. activities
- activity /æk'tiviti/ (n) hoạt động
- activeness /‟æk.tɪv.nəs/(n) sự tích cực
- physical fitness activity: hoạt động luyện tập thể thao
--> Dịch: Tất cả nhân viên đƣợc khuyến khích tham gia các hoạt động rèn luyện thể lực tại 
câu lạc bộ sức khỏe của công ty.
8. All employees must remember that the equipment should not be used for non-workrelated ________.
A. purposes
B. purpose
C. purposely
D. purposeful
Đáp án đúng: A. purposes
“non-work-related _____” là tính từ nên ô trống phải là 1 danh từ.
purpose là danh từ đếm đƣợc
--> Dịch: Tất cả các nhân viên phải nhớ rằng không đƣợc sử dụng các thiết bị cho các mục 
đích không liên quan tới công việc.
9. The ________ was temporarily out of order because of a short circuit, so many people 
had to walk up the stairs instead.
A. escalate
B. escalator
C. escalation
D. escalating
Đáp án đúng: B. escalador
Vì câu chƣa có chủ ngữ
- escalator /'eskəleitə/ (n) cầu thang tự động
- escalation /,eskə'leiʃn/ (n) sự leo thang
--> Dịch: Tháng máy tự động tạm thời bị hỏng do mạch ngắn, nên nhiều ngƣời phải đi bộ lên 
cầu thang.
10. Employees should be warned that ________ careless use of this material may cause 
fatal injuries since it is highly flammable.
A. no
B. if
C. to be
D. the
Đáp án đúng: D. the
Không thể chọn “no”, “if” vì không phù hợp nghĩa của câu.
“To be” không đứng giữa câu, sau that.
--> Dịch: Các nhân viên nên đƣợc cảnh báo rằng sử dụng vật liệu này không cẩn thận có thể
gây ra tai nạn chết ngƣời vì nó rất dễ cháy.
11. ________ equipment that we bought yesterday is under manufacturer‟s warranty for 
the next three years.
A. An
B. These
C. A
D. The
Đáp án đúng: D. the
Vì “equipment” là danh từ đã đƣợc xác định bởi “we bought yesterday”.
--> Dịch: Thiết bị mà chúng tôi mua hôm qua vẫn còn bảo hành trong 3 năm từ nhà sản xuất.
12. While ________ fabric design has the influence of ancient Egypt, the actual furniture 
exhibits a more European influence.
A. it
B. the
C. and
D. every
Đáp án đúng: B. the
Vì cụm phía sau “the influence of ancient Egypt” đã xác định rồi nên vế đầu tiên “fabric 
design” cũng phải có “the”.
--> Dịch: Trong khi các thiết kế xây dựng có ảnh hƣởng từ Ai Cập cổ đại, thì các đồ nội thất 
thực lại chịu sự ảnh hƣởng từ châu Âu nhiều hơn.
13. _______ recent high court decision dealing with manufacturer liability has set an 
important precedent for future class action suits.
A. It
B. But
C. A
D. These
Đáp án đúng: C. A
Vì “recent high court decision” là danh từ số ít.
A sai vì câu đã có chủ ngữ.
B sai vì câu chỉ có 1 mệnh đề, mà “but” là liên từ để nối 2 mệnh đề với nhau.
--> Dịch: Quyết định gần đây của 1 tòa án tối cao liên quan tới trách nhiệm của nhà sản xuất 
đã thiết lập một tiền lệ quan trọng đối với các vụ tố tụng trong tƣơng lai.
14. The company will give _______ tour of the manufacturing plant to the visiting 
government officials from other countries.
A. a
B. these
C. the
D. an
Đáp án đúng: A. a
Vì “tour” là danh từ số ít --> “these” sai 
Tour bắt đầu bằng 1 phụ âm --> “ an ” sai.
“The ” sai vì câu này ở thì tƣơng lai, có nghĩa là công ty chƣa có tour này, mà sắp tới mới có 
nên tour này chƣa xác định.
--> Dịch: Công ty sẽ đƣa các nhân viên chính phủ đến từ các quốc gia khác đi tham quan nhà 
máy sản xuất.
15. He seems to have cut ________ when shaving this morning.
A. him
B. himself
C. his
D. he
Đáp án đúng: B. himself
- have cut oneself (in) shaving: tự cắt vào da mình khi đang cạo râu.
--> Dịch: Hình nhƣ là anh ấy cạo râu làm xƣớc da sáng nay.
16. When I saw her last night, she was talking to _________ loudly.
A. themselves
B. hers 
C. herself
D. she
Đáp án đúng: C. herself
- talking to oneself: tự nói chuyện với bản thân mình, nói chuyện 1 mình.
- “themselves” sai vì cô ấy không thể nói chuyện với bản thân họ đƣợc.
--> Dịch: Khi tôi gặp cô ấy tối qua, cô ấy đang nói chuyện 1 mình rất to.
17. As far as I know, he doesn‟t have ________ friends.
A. much
B. many
C. quite a little
D. another
Đáp án đúng: B. many
Vì friends là danh từ đếm đƣợc số nhiều.
--> Dịch: Theo nhƣ những gì tôi biết, thì anh ta không có nhiều bạn.
18. _______ parties were satisfied with the contract terms.
A. Either
B. One
C. Both
D. Any
Đáp án đúng: C. Both
- Either A or B: hoặc A hoặc B, 1 trong 2 ngƣời A hoặc B --> A sai.
- One + danh từ số ít --> B sai.
- D. Any: bất kỳ --> không hợp nghĩa của câu. 
--> Dịch: Cả 2 bên đều hài lòng với các điều khoản của bản hợp đồng.
19. Some metals are magnetic and ________ aren‟t.
A. other
B. another
C. others
D. others metals
Đáp án đúng: C. others
- Others : những .... khác 
Số nhiều, dùng khi nói đến những đối tƣợng nào đó không xác định. 
These books are boring. Give me others. (những quyển sách này chán quá, đƣa tôi những 
quyển khác xem => tƣơng tự câu trên nhƣng số nhiều.)
- Another ...: một...nào đó.  
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------
Số ít, dùng khi nói đến một đối tƣợng nào đó không xác định 
This book is boring. Give me another. (quyển sách này chán quá đƣa tôi quyển khác xem => 
quyển nào cũng đƣợc, không xác định)
--> B sai.
- Other + N --> A, D sai
--> Dịch: Vài kim loại có từ tính, còn các kim loại khác thì không.
20. Sorry to say, ________ book contains anything that you‟ve been looking for.
A. much
B. many
C. either
D. neither
Đáp án đúng: D. neither
Vì “book” là danh từ đếm đƣợc, số ít.
- Much + N không đếm đƣợc --> A sai
- Many + Ns --> B sai
-  Either: Rất tiếc, 1 trong 2 quyển sách có thông tin mà bạn đang tìm --> không hợp nghĩa --
> C sai.
--> Dịch: Thật xin lỗi khi phải nói rằng không có quyển sách nào có những thứ  mà bạn đang 
tìm kiếm.
21. A large ________ of sewage was dumped into the river.
A. lot
B. number
C. amount
D. plenty
Đáp án đúng: C. amount
Ta chỉ có cụm A lot of, A plenty of --> A, D sai
A large number of + N đếm đƣợc, số nhiều --> B sai
A large amount of + N không đếm đƣợc --> C đúng
--> Dịch: Một lƣợng lớn rác thải đƣợc đổ xuống dòng sông.
22. Let‟s wait for _________ ten minutes.
A. more
B. another
C. an amount of
D. every
Đáp án đúng: B another
- another ten minutes: thêm 10 phút nữa. 
- Number + more + N (10 more minutes) --> A sai
- an amount of + N không đếm đƣợc --> C sai
- every 10 minutes: cứ 10 phút/ lần --> sai về nghĩa --> D sai
--> Dịch: Chúng ta hãy chờ thêm 10 phút nữa.
23. Of all the cars displayed here, this one uses the _______ gas.
A. few
B. fewer
C. less
D. least
Đáp án đúng: D. least
Little (ít) – less (ít hơn) – least (ít nhất): dùng với danh từ không đếm đƣợc.
Of all the cars: trong tất cả những chiếc xe ô tô.
--> Dịch: Trong tất cả  những chiếc xe đƣợc trƣng bày  ở  đây, chiếc xe này tốn ít nhiên liệu 
nhất.
24. There were too ________ problems for us to solve in a day.
A. many
B. little
C. much
D. small
Đáp án đúng: A. many
Many + Ncountable
Little/Much + Nuncountable
Small không phù hợp nghĩa của câu.
--> Dịch: Có quá nhiều vấn đề cần chúng tôi cần giải quyết trong 1 ngày.
25. We stayed ________ all night.
A. wake
B. waken
C. to wake
D. awake
Đáp án đúng: D. awake
Stay awake: thức
--> Dịch: Chúng tôi đã thức trắng cả đêm.
26. Let‟s be _________ and accept his offer.
A. really
B. realism 
C. realistic
D. realized
Đáp án đúng: C. realistic (thực tế - adj)
Trong câu hiện tại đơn, đứng sau “be” là danh từ hoặc tính từ.
--> Dịch: Chúng ta hãy thực tế đi và chấp nhận đề nghị của ông ấy.
27. Despite its importance, only _______ people attended the general meeting.
A. few
B. little
C. a few
D. a little
Đáp án đúng: C. a few
Litte/ a litte + Nuncountable
Few/ a few + Ncountable
Little/few: mang ý chê ít 
--> A, B, D sai
--> Dịch: Mặc dù quan trọng, nhƣng chỉ có 1 ít ngƣời tham gia buổi họp.
28. ________ three weeks, we go to the movies.
A. Each
B. All
C. Every
D. Any
Đáp án đúng: C. Every
Each + N: mỗi 1 --> A sai
Every + N: mỗi ...1 lần
--> Dịch: Chúng tôi đi xem phim 3 tuần 1 lần.
29. He was found guilty ________ possessing illegal drugs.
A. with
B. in
C. from
D. of
Đáp án đúng: D. of
Guilty + of/about sth: có tội, lỗi gì
--> Dịch: Anh ấy phạm tội tàng trữ ma túy trái phép.
30.  At  the  exposition,  there  was  a  large  collection  of  various  ________  that  drew  the 
public‟s interest.
A. machineries
B. machine
C. mechanical
D. machines
Đáp án đúng: D. machines
A large collection of + N (số nhiều): 1 bộ sƣu tập lớn các loại...
Machinery là danh từ không đếm đƣợc, không có dạng số nhiều
--> Dịch: Tại cuộc triển lãm, có một số lƣợng lớn bộ sƣu tập các loại máy móc khác nhau thu 
hút đƣợc sự quan tâm của công chúng.
31. There was so ________ on the highway that we couldn‟t even go half the speed limit.
A. much traffics
B. much traffic
C. many traffic
D. many traffics
Đáp án đúng: B. much traffic
Vì “traffic” là danh từ không đếm đƣợc.
--> Dịch: Có nhiều phƣơng tiện giao thông trên đƣờng cao tốc đến nỗi mà chúng tôi chẳng 
thể đi với một nửa vận tốc cho phép.
32. The couple bought ________ before they got married.
A. a lot of furnitures
B. a lot of furniture
C. many furniture
D. many furnitures
Đáp án đúng: B. a lot of furniture
Vì “Furniture” là danh từ không đếm đƣợc.
- A lot of + N (countable/uncountable).
- Many + N (countable, plural)
--> Dịch: Cặp đôi mua rất nhiều đồ đạc trƣớc khi họ lấy nhau.
33. I have just finished ________ assignment.
A. a thirty pages
B. thirty-page
C. thirty pages
D. a thirty-page
Đáp án đúng: D. a thirty-page 
A thirty-page assignment: bài luận văn có 30 trang.
--> Dịch: Tôi vừa hoàn thành bài luận văn 30 trang.
34.  ________  NBC  news  program  is  going  to  be  changed  following  the  advice  of  the 
reviewers.
A. A
B. Other
C. An
D. Any
Đáp án đúng: A. A
“NBC news program” là chủ ngữ, NBC có N là phụ âm --> mạo từ “A” đúng.
--> Dịch: Một chƣơng trình thời sự  của NBC sắp đƣợc thay đổi theo lời khuyên của các bạn 
xem truyền hình.
35. They are developing _______ one-hour program that may interest older viewers.
A. some
B. an
C. a
D. any
Đáp án đúng: C. a
- one có phiên âm là /wʌn/, “w” là phụ âm --> phải chọn “a”.
--> Dịch: Họ  đang triển khai 1 chƣơng trình dài 1 giờ  đồng hồ  có thể  thu hút nhiều khán giả
lớn tuổi.
36. Could I borrow _______ pen so that I can finish the test?
A. the
B. a
C. some
D. an
Đáp án đúng: B. a
Vì pen là danh từ đếm đƣợc, số ít và không xác định (cho bạn mƣợn cái bút nào cũng đƣợc).
--> Dịch: Có thể cho tớ mƣợn cái bút để tớ làm nốt bài kiểm tra không?
37. Martha is wearing ________ beautiful black dress her uncle bought her.
A. any
B. an
C. some
D. the 
Đáp án đúng: D. the
Vì “beautiful black dress” đã đƣợc xác định rồi. Đó là cái váy mà bác cô  ấy mua cho, không 
phải là cái váy cô ấy tự mua, hay cái váy nào khác.
--> Dịch: Martha đang mặc chiếc váy đen đẹp đẽ mà bác của cô ấy mua cho.
38. Some people don‟t mind paying ________ price to get quality products.
A. the double
B. double the
C. as double as
D. as the double
Đáp án đúng: B. double the
- Pay double the price: trả tiền gấp đôi
--> Dịch: Nhiều ngƣời không ngần ngại trả  giá gấp đôi để  có đƣợc những sản phẩm chất 
lƣợng tốt.
39. My uncle works as a cook ________ prison, but my aunt wants him to work as a chef 
in a hotel.
A. in
B. in a
C. in the
D. in some
Đáp án đúng: B. in a
Vì chúng ta không  biết prison này là prison nào, ở  đâu mà trong câu chỉ  nói đến 1 cái prison 
chung chung nên ta chọn “in a prison”.
--> Dịch: Chú của tôi làm đầu bếp trong 1 nhà từ  những dì của tôi lại muốn chú ấy làm đầu 
bếp trong 1 khách sạn.
40. I would ________ coffee to tea.
A. choose
B. like
C. prefer
D. care
Đáp án đúng: C. prefer
- prefer sth to sth: thích cái gì hơn cái gì.
--> Dịch: Tôi thích cà phê hơn trà. 
Comments