TOEIC PART 5: NOUNS AND PRONOUNS 1

đăng 00:56, 22 thg 4, 2016 bởi feeling Wind   [ đã cập nhật 01:20, 22 thg 4, 2016 ]

1. The local newspaper is trying to hire ________ with previous experience in a mediarelated field.
A.  writer 
B. writers
Đáp án đúng: B. writers
Đáp án "A. writer" sai vì writer là danh từ đếm đƣợc, số ít nên cần có mạo từ a/the đứng đầu. 
A thiếu mạo từ nên A sai.
--> Dịch: Tờ báo địa phƣơng đang cố gắng thuê những nhà văn có kinh nghiệm làm việc liên 
quan đến báo chí.
2. Mr. Graham has written a summary of the _________ in the annual reports.
A. informations
B. information
Đáp án đúng: B. information
Vì "information" là danh từ không đếm đƣợc nên không có dạng số nhiều "informations".
--> Dịch: Ông Graham viết 1 bài tổng kết các thông tin từ các bản báo cáo hàng năm.
3. Damage to the _________ caused by negligence or misuse will not be repaired by the 
manufacturer and is not covered by warranty.
A. production
B. product
Đáp án đúng: B. product
- production (n): sự sản xuất
- product ( n): sản phẩm
--> Dịch: Hỏng hóc sản phẩm do không cẩn thận hoặc làm sai hƣớng dẫn sử dụng sẽ không 
đƣợc bảo hành từ nhà sản xuất.
4. Investing in company stocks is _________ excellent way for employees and employers 
to reduce their income taxes.
A. a
B. an
Đáp án đúng: B. an
exellent way là cụm danh từ với way là danh từ chính, exellent là tính từ bổ nghĩa cho way. 
exellent bắt đầu bằng nguyên âm "e" nên ta phải chọn mạo từ an. 
--> Dịch: Đầu tƣ vào cổ phiếu công ty là một cách tuyệt vời để giảm thuế thu nhập cho cả
công nhân và doanh nghiệp.
5. Ms. Smith developed a new curriculum in the business program at the university, with 
a strong focus on _________.
A. the economics
B. economics
Đáp án đúng: B. economics
- economics (n): môn kinh tế
Vì không đƣợc dùng "the" trƣớc 1 môn học.
--> Dịch: Cô Smith đã xây dựng 1 giáo trình kinh doanh mới tại trƣờng đại học, tập trung 
chủ yếu vào kinh tế học.
6. Because of _________ fuel prices, many people are choosing to take the subway to 
work.
A. a higher
B. higher
Đáp án đúng: B. higher
Vì "price" là danh từ không đếm đƣợc --> a price
--> Dịch: Bởi vì giá nhiên liệu cao nên nhiều ngƣời chọn cách đi làm bằng tàu điện ngầm.
7. The manager assured me that if I was not satisfied with my purchase, he would
_________.
A. provide refund
B. provide a refund
Đáp án đúng: B. provide a refund
Vì "refund" là danh từ đếm đƣợc nên có mạo từ "a".
--> Dịch: Vị giám đốc đảm bảo với tôi rằng nếu tôi không hài lòng với sản phẩm, ông sẽ trả
lại tôi tiền.
8.  _________ will only be admitted into the stadium if accompanied by an adult.
A. Child
B. Children
Đáp án đúng: B. Children
Vì Child là danh từ số ít nên cần có a/an/the/his/their... đứng trƣớc.
--> Dịch: Trẻ em chỉ đƣợc vào sân vận động nếu có ngƣời lớn đi cùng.
9. Passengers must not unfasten their seat belts while the car is still in _________.
A. moving 
B. motion
Đáp án đúng: B. motion
Vì “to be in motion” = moving: đang chuyển động.
--> Dịch: Hành khách không đƣợc tháo dây an toàn khi xe ô tô đang di chuyển. 
10. Clearwater features a recreation _________ that includes a covered playground, as 
well as fishing piers and a camping area.
A. complexity
B. complex
Đáp án đúng: B. complex
Recreation complex: khu liên hợp giải trí, tổ hổ hợp giải trí.
--> Dịch: Clearwater (1 thành phố trong hạt Pinellas, Florida, Mỹ) có 1 khu liên hợp giải trí 
gồm 1 sân chơi có mái che, bến câu cá và 1 khu cắm trại.
11. The use of recording equipment and the taking of __________ during a performance 
are strictly prohibited by law.
A. photography
B. photographs
Đáp án đúng: B. photographs
- photography (n) thuật nhiếp ảnh
- photograph (n) ảnh, bức ảnh
- taking of a photograph: chụp 1 bức ảnh
- taking of photographs: chụp những bức ảnh.
--> Dịch: Sử dụng thiết bị ghi hình và chụp ảnh trong buổi biểu diễn là bị nghiêm cấm theo 
luật.
12. Prior to working as an __________ at LTD Associates, Samuel Fincher had run his 
own construction company.
A. architecture
B. architect
Đáp án đúng: B. architect
- architecture /'ɑ:kitektʃə/ ( n): thuật khiến trúc, khoa kiến trúc, công trình kiến trúc
- architect /'ɑ:kitekt/ ( n): kiến trúc sƣ
- prior to N/Ving: trƣớc khi...
- work as an architect: làm công việc của 1 kiến trúc sƣ. 
--> Dịch: trƣớc khi làm công việc của 1 kiến trúc sƣ tại LTD, Samuel Fincher đã quản lý 
công ty xây dựng của chính ông.
13. In the foreword, the __________ of the book mentioned that the artworks took more 
than six months to complete.
A. illustration
B. illustrator
Đáp án đúng: B. illustrator
- illustration /,iləs'treiʃn/ ( n): sự minh họa, ví dụ minh họa
- illustrator /'iləstreitə/ ( n): ngƣời vẽ minh họa
--> Dịch: Trong phần lời nói đầu, ngƣời vẽ minh họa cho quyển sách có nói rằng phần hình 
ảnh và minh họa mất hơn 6 tháng để hoàn thành.
14. The _________ of the roller coaster should make sure that all of the customers are 
fastened in their seats before shifting the ride into motion.
A. operation
B. operator
Đáp án đúng: B. operator
- operation /,ɔpə'reiʃn/ ( n): sự hoạt động, quá trình hoạt động
- operator /'ɔpəreitə/ ( n): ngƣời vận hành
- roller coaster: tàu lƣợn
--> Dịch: Ngƣời vận hành tàu lƣợn phải chắc chắn rằng toàn bộ hành khách đã đƣợc thắt 
chặt dây an toàn trƣớc khi tàu chạy.
15. _________ submitted for the annual photo contest will not be returned.
A. Photographers
B. Photographs
Đáp án đúng: B. photographs
--> Dịch: Những bức ảnh tham gia cuộc thi ảnh hàng năm sẽ không đƣợc gửi trả lại.
16. The benefits office has announced an early retirement package available to any fulltime _________ who meets the requirements.
A. employment
B. employee
Đáp án đúng: B. employee
--> Dịch: Phòng phúc lợi vừa thông báo đã có gói nghỉ hƣu sớm cho những nhân viên làm 
toàn thời gian đáp ứng đủ điều kiện. 
--> Dịch: trƣớc khi làm công việc của 1 kiến trúc sƣ tại LTD, Samuel Fincher đã quản lý 
công ty xây dựng của chính ông.
13. In the foreword, the __________ of the book mentioned that the artworks took more 
than six months to complete.
A. illustration
B. illustrator
Đáp án đúng: B. illustrator
- illustration /,iləs'treiʃn/ ( n): sự minh họa, ví dụ minh họa
- illustrator /'iləstreitə/ ( n): ngƣời vẽ minh họa
--> Dịch: Trong phần lời nói đầu, ngƣời vẽ minh họa cho quyển sách có nói rằng phần hình 
ảnh và minh họa mất hơn 6 tháng để hoàn thành.
14. The _________ of the roller coaster should make sure that all of the customers are 
fastened in their seats before shifting the ride into motion.
A. operation
B. operator
Đáp án đúng: B. operator
- operation /,ɔpə'reiʃn/ ( n): sự hoạt động, quá trình hoạt động
- operator /'ɔpəreitə/ ( n): ngƣời vận hành
- roller coaster: tàu lƣợn
--> Dịch: Ngƣời vận hành tàu lƣợn phải chắc chắn rằng toàn bộ hành khách đã đƣợc thắt 
chặt dây an toàn trƣớc khi tàu chạy.
15. _________ submitted for the annual photo contest will not be returned.
A. Photographers
B. Photographs
Đáp án đúng: B. photographs
--> Dịch: Những bức ảnh tham gia cuộc thi ảnh hàng năm sẽ không đƣợc gửi trả lại.
16. The benefits office has announced an early retirement package available to any fulltime _________ who meets the requirements.
A. employment
B. employee
Đáp án đúng: B. employee
--> Dịch: Phòng phúc lợi vừa thông báo đã có gói nghỉ hƣu sớm cho những nhân viên làm 
toàn thời gian đáp ứng đủ điều kiện. 
17. Internal job _________ are posted weekly on the bulletin board outside the 
Personnel Office.
A. announcers
B. announcements
Đáp án đúng: B. announcements
--> Dịch: Những thông báo công việc nội bộ đều đƣợc dán hàng tuần trên bảng tin phía 
ngoài phòng nhân sự.
18. We should call the box office to find out the duration of the ___________.
A. performers
B. performance
Đáp án đúng: B. performance 
--> Dịch: Chúng ta nên gọi điện hỏi phòng âm thanh để biết thời gian của màn trình diễn.
19. The latest punished market _________ shows increasing consumer interest in 
electronics goods throughout the country.
A. analyst
B. analysis
Đáp án đúng: B. analysis
- analyst /'ænəlist/ ( n) ngƣời phân tích
- analysis /ə'næləsis/ ( n) bản phân tích
--> Dịch: Bản báo cáo thị trƣờng mới nhất chỉ ra rằng chỉ số yêu thích của khách hàng tăng 
lên đối với các mặt hàng đồ điện trên toàn quốc.
20. The company was able to pay off its loans by transferring the _________ of its 
property to the bank.
A. owner
B. ownership
Đáp án đúng: B. ownership
- ownership /'ounəʃip/ ( n) quyền sở hữu
- owner /'ounə/ ( n) chủ sở hữu, chủ nhân
--> Dịch: Công ty có thể trả nợ bằng cách chuyển quyền sở hữu các tài sản của công ty cho 
ngân hàng
21. The chief operating officer announced at the staff meeting that he was searching for 
a new _________ for the media and public relations department.
A. direction
B. director
Đáp án đúng: B. director
- chief operating officer (COO): giám đốc tác nghiệp
--> Dịch: Giám đốc tác nghiệp thông báo tại cuộc họp công ty rằng ông đang tìm kiếm giám 
đốc mới cho phòng quan hệ công chúng và truyền thông.
22. The firm‟s __________ has warned the marketing director not to sign the contract 
because some of the terms are overly vague.
A. legal advising
B. legal advisor
Đáp án đúng: B. legal advisor (cố vấn pháp luật)
--> Dịch: Cố vấn pháp luật của công ty đã cảnh báo giám đốc marketing không đƣợc ký hợp 
đồng bởi vì 1 vài điều khoản quá mập mờ. 
23. During the program, the chef will cook some of his most popular dishes, and then 
offer audience _________ samples to taste.
A. membership
B. members
Đáp án đúng: B. members
- membership /'membəʃip/ ( n) tƣ cách hội viên
- member /'membə/ ( n) thành viên, hội viên
--> Dịch: Trong chƣơng trình, ngƣời đầu bếp sẽ nấu vài món ăn nổi tiếp của ông, sau đó ông 
sẽ mời những thành viên khán giả nếm thử.
24. Although Mr. Sanders has informally expressed an interest in the new opening, he 
has not yet completed _________ for the position.
A. an applicant
B. an application
Đáp án đúng: B. an application
- applicant /'æplikənt/ ( n) ngƣời xin việc, ứng viên
- application /,æpli'keiʃn/ ( n) đơn (xin việc)
--> Dịch: Mặc dù ông Sander đã bày tỏ sự quan tâm của mình trong lễ khai trƣơng nhƣng 
ông vẫn chƣa hoàn thành đơn xin việc cho vị trí ứng tuyển.
25. The director of Nyla Hospital says many of the improvements to the children‟s wing 
were financed by charitable _________ from wealthy business people.
A. donors
B. donation
Đáp án đúng: B. donation
- donor /'dounə/ ( n) ngƣời cho, ngƣời tặng, ngƣời biếu; ngƣời quyên góp
- donation /dou'neiʃn/ ( n) sự quyên góp
26. Harrison Parker is a talented _________ who has taken pictures of many of the 
world‟s most famous natural wonders.
A. photograph
B. photographer
Đáp án đúng: B. photographer
- photograph /'foutəgrɑ:f/ ( n) ảnh, bức ảnh
- photographer /fə'tɔgrəfə/ ( n) nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
--> Dịch: Harrison Parker là 1 nhiếp ảnh gia tài năng, ngƣời mà đã chụp rất nhiều ảnh đẹp 
của các kỳ quan thiên nhiên nổi tiếng nhất thế giới.
27. Peter and John‟s hotel chain, which has hotels throughout Asia, offers a range of 
excellent appliances and services for the business _________.
A. traveling
B. travelers
Đáp án đúng: B. travelers
- business traveler ( n) khách đi công tác
--> Dịch: Chuỗi khách sạn trải dài khắp châu Á của Peter và John mang lại cho các doanh 
nhân đi công tác 1 loạt dịch vụ và các trang thiết bị tuyệt vời.
28. Mr. Bronson will review __________ recommendations and determine when the 
committee will reconvene.
A. to
B. the
Đáp án đúng: B. the
A sai vì đằng sau động từ “review” không có giới từ.
--> Dịch: Ông Bronson sẽ xem xét lại các đề nghị và quyết định khi nào hội đồng sẽ lại triệu 
tập.
29. Before the company audit can be carried out, we need to find _________ consultants.
A. team of
B. a team of
Đáp án đúng: B. a team of
- audit /'ɔ:dit/ ( n) sự kiểm tra (sổ sách)
Vì team là danh từ đếm đƣợc.
--> Dịch: Trƣớc khi công ty tiến hành kiểm tra sổ sách, chúng ta cần có 1 đội cố vấn.
30. After a review of a television broadcast, journalists discovered that their program 
was __________ error.
A. in an
B. in
Đáp án đúng: B. in
A sai vì “error” là danh từ không đếm đƣợc nên không có “an”
--> Dịch: Sau khi xem lại 1 chƣơng trình phát trên ti vi, các nhà báo phát hiện ra rằng 
chƣơng trình của họ bị lỗi.
31. The old bridge was seriously damaged __________ the hurricane that recently hit the 
coast.
A. as result of
B. as a result of
Đáp án đúng: B. as a result of
Vì “result” là danh từ đếm đƣợc.
--> Dịch: Cây cầu cũ bị phá hủy nặng nề do trận bão lớn vừa đánh vào bờ biển.
32. The textile company has decided not to move its factory to Mexico __________
stimulate the local economy.
A. in effort to
B. in an effort to
Đáp án đúng: B. in an effort to
- in an effort to do sth: nỗ lực làm gì đó
--> Dịch: Công ty dệt may đã quyết định không chuyển nhà máy tới Mexico trong nỗ lực kích 
thích nền kinh tế địa phƣơng
34. _________ parents will receive a progress report for their children at the end of the 
month.
A. All of
B. All of the
Đáp án đúng: B. All of the
- Cách sử dụng all:
All + Ns hoặc All of the/these/his... + Ns
Ví dụ: All children hoặc All of the children. Không dùng All of children.
--> Dịch: Tất cả các bố mẹ sẽ nhận đƣợc báo cáo tiến trình học của trẻ vào cuối tháng.
35. You wouldn‟t stand up and leave the room to answer a phone call _________ a 
conference, so please keep your cell phone off during the meeting.
A. in middle of
B. in the middle of
Đáp án đúng: B. in the middle of
- in the middle of: ở giữa
“in middle of” thiếu “the” --> A sai.
--> Dịch: Các bạn không đƣợc đứng dậy và rời phòng để trả lời điện thoại khi đang họp, vì 
vậy hãy tắt điện thoại trong khi họp.
36. _________ to receive prompt delivery, make sure your address is correct.
A. In the order
B. In order
Đáp án đúng: B. In order
- In order to: để
--> Dịch: để nhận đƣợc hàng chuyển phát nhanh, bạn phải chắc chắn địa chỉ của bạn là 
đúng.
37. I think that your company‟s billing _________ are too complicated, so they need to 
be changed. 
A. the procedures
B. procedures
Đáp án đúng: B. procedures
Vì: “procedures” là danh từ chính, “your company‟s billing” bổ nghĩa cho “procedures” 
nên không thể đặt mạo từ “the” ngay trƣớc “procedures”.
--> Dịch: Tôi nghĩ rằng thủ tục thanh toán của công ty anh quá phức tạp, nên anh phải thay 
đổi nó đi.
38. A wonderful _________ of models of the planets can be purchased in the planetarium 
gift shop.
A. vary
B. variety
Đáp án đúng: B. variety
- vary /'veəri/ (v): biến đổi
- variety of Ns /və'raiəti/ ( n): nhiều ...
--> Dịch: Rất nhiều mẫu các hành tinh rất đẹp có thể mua tại cửa hàng quà tặng thiên văn.
39. All 150 participants in this year‟s architecture __________ submitted their pieces.
A. competitive
B. competition
Đáp án đúng: B. competition
- competitive /kəm'petitiv/ (adj): cạnh tranh, đua tranh
- competition /,kɔmpi'tiʃn/ ( n): sự cạnh tranh
--> Dịch: Tất cả 150 thí sinh tham dự cuộc thi kiến trúc của năm nay đã đều nộp bài dự thi.
40. We need to get necessary funds from the Office of Management and Budget so that a 
complete _________ of the facility can be done. 
A. renovation
B. renovate
Đáp án đúng: A. renovation
Vì “a complete_____” là 1 cụm danh từ, có mạo từ "a", tính từ complete, vì vậy cần 1 danh 
từ ở chỗ trống này.
--> Dịch: Chúng ta cần lấy tiền quỹ cần thiết từ phòng quản lý và tài chính để hoàn thành 
việc cải tạo phòng ban. 
Comments