Câu TOEIC thường gặp trong bài thi

TOEIC PART 5: NOUNS AND PRONOUNS 3

đăng 01:13, 22 thg 4, 2016 bởi feeling Wind   [ đã cập nhật 01:16, 22 thg 4, 2016 ]

1. Although we are best friends, my ideas are different from ________.
A. he 
B. his 
C. him 
D. himself
Đáp án đúng: B. his
Ý tƣởng của tôi khác với ý tƣởng của anh  ấy  --> câu này so sánh ý tƣởng của 2 ngƣời  --> ô 
trống này phải là đại từ sở hữu.
--> Dịch: Mặc dù chúng tôi là bạn thân nhất của nhau nhƣng những ý kiến của tôi thƣờng 
khác biệt với ý kiến của anh ấy.
2. She is not as clever as ________ expect.
A. we
B. our
C. ours
D. us
Đáp án đúng: A. we
Phía sau ô trống là 1 động từ --> trƣớc nó phải có 1 chủ ngữ --> chọn đại từ “we”
--> Dịch: Con bé không thông minh nhƣ chúng tôi kỳ vọng.
3. The girl looked at _______ in the mirror and smiled.
A. she 
B. herself 
C. hers 
D. she’s
Đáp án đúng: B. herself
Cô gái nhìn cô ấy trong gƣơng và mỉm cƣời --> cô ấy nhìn và cƣời với chính bản thân cô ấy --> chọn đại từ phản thân “herself”.
--> Dịch: Cô gái nhìn mình trong gƣơng và mỉm cƣời.
4. Your new dress looks the same as ________.
A. I 
B. my 
C. mine 
D. myself
Đáp án đúng: C. mine 
Tƣơng tự  câu 1. Câu này so sánh 2 bộ  váy của bạn và của tôi --> chúng ta phải sử  dụng đại 
từ sở hữu.
--> Dịch: Bộ máy mới của cậu trông giống hệt bộ váy của tớ.
5. The dog often waves _______ tail whenever Bob comes home.
A. it 
B. it’s 
C. itself 
D. its
Đáp án đúng: B. its
“tail” là danh từ  --> trƣớc “tail” phải là 1 tính từ  bổ  nghĩa cho nó  --> chọn tính từ  sở  hữu 
“its”.
--> Dịch: Con chó thƣờng vẫy cái đuôi của nó bất kể khi nào Bob về nhà.
6. I am as tall as _______ is.
A. he 
B. him 
C. his 
D. himself
Đáp án đúng: A. he
Cuối câu là to be “is” --> trƣớc “is” phải là 1 chủ ngữ --> A. he là đáp án đúng.
I am as tall as he is 
= I am as tall as him.
--> Dịch: Tôi cao bằng anh ấy.
7. Everyone has ________ own responsibility.
A. my 
B. your 
C. his 
D. its
Đáp án đúng: C. his
--> Dịch: mỗi ngƣời đều có trách nhiệm riêng của mình.
Everyone: mỗi ngƣời, không xác định cụ  thể  là 1 ngƣời nào cả  --> chúng ta sử  dụng tính từ
sở hữu “his” để nói đến 1 ai đó chung chung.
8. Those children show _______ special interest in painting.
A. its 
B. their 
C. his 
D. our
Đáp án đúng: B. their
--> Dịch: Những đứa trẻ này thể hiện niềm yêu thích đặc biệt của chúng trong hội họa.
“Those children”: những đứa trẻ  này là chủ  ngủ  số  nhiều, chỉ  ngƣời  --> tính từ  sở  hữu của 
“those children” phải là “their”.
9. AIDS is dangerous. ________ has not been able to be cured up to the present time.
A. They 
B. It 
C. Themselves 
D. Its
Đáp án đúng: B. It
Câu 2: ngay sau chỗ trống là động từ “has not been able” --> chỗ trống thiếu 1 chủ ngữ.
Câu 1: “AIDS” là chủ  ngữ  ngôi thứ  3, số  ít  --> chọn đại từ  It để  không phải nhắc lại AIDS ở
câu thứ 2.
--> Dịch: AIDS rất nguy hiểm. Hiện nay nó vẫn chƣa có thuốc chữa.
10.  Several  animals  are  in  danger  of  extinction.  We  should  find  ways  to  protect 
________.
A. us 
B. them 
C. ourselves 
D. themselves
Đáp án đúng: B. them
--> Dịch: Có nhiều loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chúng. Chúng ta nên tìm cách để bảo 
vệ ________.
“Several animals” là danh từ số nhiều --> tân ngữ của “several animals” là “them”.
11. I think your son is old enough to go to school by _______.
A. he 
B. his 
C. him 
D. himself
Đáp án đúng: D. himself
--> Dịch: Tôi nghĩ con trai của anh đã đủ tuổi để đi học 1 mình rồi.
- by oneself: 1 mình, tự mình làm 1 việc gì. 
D. our
Đáp án đúng: B. their
--> Dịch: Những đứa trẻ này thể hiện niềm yêu thích đặc biệt của chúng trong hội họa.
“Those children”: những đứa trẻ  này là chủ  ngủ  số  nhiều, chỉ  ngƣời  --> tính từ  sở  hữu của 
“those children” phải là “their”.
9. AIDS is dangerous. ________ has not been able to be cured up to the present time.
A. They 
B. It 
C. Themselves 
D. Its
Đáp án đúng: B. It
Câu 2: ngay sau chỗ trống là động từ “has not been able” --> chỗ trống thiếu 1 chủ ngữ.
Câu 1: “AIDS” là chủ  ngữ  ngôi thứ  3, số  ít  --> chọn đại từ  It để  không phải nhắc lại AIDS ở
câu thứ 2.
--> Dịch: AIDS rất nguy hiểm. Hiện nay nó vẫn chƣa có thuốc chữa.
10.  Several  animals  are  in  danger  of  extinction.  We  should  find  ways  to  protect 
________.
A. us 
B. them 
C. ourselves 
D. themselves
Đáp án đúng: B. them
--> Dịch: Có nhiều loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chúng. Chúng ta nên tìm cách để bảo 
vệ ________.
“Several animals” là danh từ số nhiều --> tân ngữ của “several animals” là “them”.
11. I think your son is old enough to go to school by _______.
A. he 
B. his 
C. him 
D. himself
Đáp án đúng: D. himself
--> Dịch: Tôi nghĩ con trai của anh đã đủ tuổi để đi học 1 mình rồi.
- by oneself: 1 mình, tự mình làm 1 việc gì. 
16. Johnny‟s got the apartment to ________ next week.
A. his 
B. he 
C. him 
D. himself
Đáp án đúng: D. himself
- to have got something to oneself (yourselfhimself): if you have something to yourself, you do 
not have to share it with anyone else.
--> Dịch: Johnny có 1 căn hộ riêng vào tuần tới.
17. Mary can teach _________ to use a computer.
A. herself 
B. she 
C. hers 
D. she‟s
Đáp án đúng: A. herself
Vì sau động từ “teach” cần 1 tân ngữ --> chọn herself
--> Dịch: Mary có thể tự học sử dụng 1 chiếc máy tính.
18. The English understand each other, but I do not understand _________.
A. they 
B. he 
C. them 
D. him
Đáp án đúng: C. them
The  English:  ngƣời  Anh  nói  chung  (danh  từ  tập  hợp)  là  số  nhiều  -->  tân  ngữ  của  “the 
English” là “them”.
--> Dịch: Ngƣời Anh hiểu nhau, còn tôi thì không hiểu họ.
19. Each of ________ will have to be on duty one day a month.
A. we 
B. us 
C. our 
D. ourselves
Đáp án đúng: B. us
Each of + tân ngữ: mỗi ...
--> Dịch: Mỗi chúng tôi sẽ phải làm nhiệm vụ 1 ngày mỗi tháng.
20.  Mumps  is  usually  caught  by  children.  ________  causes  a  mild  fever  and  painful 
swelling of the glands in the neck.
A. It 
B. They 
C. He 
D. She
Đáp án đúng: A. It
Mumps: bệnh quai bị (danh từ số ít) --> đại từ của “Mumps” là “It”.
--> Dịch: Quai bị thƣờng mắc ở trẻ em. Nó gây ra sốt nhẹ và sƣng đau các tuyến ở cổ.
21. My name is John. What is ________?
A. yourselves 
B. your 
C. yours 
D. yourself
Đáp án đúng: C. yours
Yours = your name
--> Dịch: Tên của tôi là John. Tên của bạn là gì ?
22. On the night of 14 April 1912, during _______ first voyage, the Titanic hit an iceberg 
and sank two hours and forty minutes later.
A. him 
B. her 
C. their 
D. our
Đáp án đúng: B. her
“The Titanic” là danh từ số ít --> tính từ sở hữu phải ở dạng số ít là “her”.
--> Dịch: Vào đêm 14 tháng 4 năm 1912, trong cuộc hành trình đầu tiên của mình, Titanic đã 
đâm vào 1 tảng băng trôi và chìm sau 2 giờ 40 phút.
23. His knowledge of foreign languages is wide. ________ helps him a lot in his work.
A. You
B. They
C. It 
D. He
Đáp án đúng: C. it
“His  knowledge” mới là chủ  ngữ  chính, không phải “foreign languages”. “Knowledge” lại 
là danh từ chỉ vật, không đếm đƣợc --> Đại từ thay thế là “It”. 
--> Dịch: Kiến thức về  các ngoại ngữ  của ông rất rộng. Nó giúp ông rất nhiều trong công 
việc.
24. Peter earns more money than ________ do. 
A. I 
B. me 
C. myself 
D. mine
Đáp án đúng: A. I
--> Dịch: Peter kiếm đƣợc nhiều tiền hơn tôi (kiếm đƣợc).
25. Nobody  in the neighborhood, not even ________, expected that a riot would break 
out.
A. he 
B. him 
C. his 
D. he’s
Đáp án đúng: A. he
Vì “expected” là động từ --> đứng trƣớc nó là chủ ngữ.
Trong các đáp án ở trên, chỉ có đại từ “he” có thể làm chủ ngữ.
--> Dịch: Không ai trong vùng , kể cả anh ta, hy vọng cuộc bạo động sẽ nổ ra.
26. The only students in the classroom this morning were John and ________.
A. I 
B. me 
C. my 
D. mine
Đáp án đúng: A. I
Đây là dạng đảo của câu “John and I were the only students in the classroom this morning.” 
“John and I” là chủ ngữ nên không thể dùng tân ngữ “me” thay cho “I”.
--> Dịch: Những học sinh duy nhất trong lớp học sáng nay là John và tôi.
27. I don‟t want anybody but ________ to work on this project.
A. she 
B. her 
C. hers 
D. she’s
Đáp án đúng: B. her
Đứng sau động từ là tân ngữ, “her” là tân ngữ --> B đúng. 
--> Dịch: Tôi không muốn bất kỳ ai ngoài cô ấy làm dự án này.
28. I really don‟t appreciate ________ walking late into class in every morning.
A. you 
B. your 
C. yours 
D. yourself
Đáp án đúng: B. your
Sau “appreciate” ta cần một danh từ. 
Trong câu này “walking” là danh động từ, tƣơng đƣơng danh từ nên nó đi với tính từ sở hữu. 
Ví dụ: Pardon me for my being late.
--> Dịch: Cô thực sự không thích em đến lớp muộn vào mỗi buổi sáng.
29. The principal made Tom and ________ repair the damage to the auditorium wall.
A. I 
B. my 
C. me 
D. mine
Đáp án đúng: C. me
- make somebody do something: bảo ai đó làm gì
Sau động từ “make” là tân ngữ --> C. me là đáp án đúng.
--> Dịch: Hiệu trƣởng bảo Tom và tôi sửa những hƣ hại trên bức tƣờng của giảng đƣờng.
30. Josie, Mary, and ________ rode their bikes all the way to New Hampshire.
A. he 
B. him 
C. his 
D. he’s
Đáp án đúng: A. he
- ... all the way to: ... 1 mạch tới ...
Vì “ Josie, Mary, and _____” là chủ ngữ --> chúng ta sử dụng đại từ nhân xƣng “he”.
--> Dịch: Josie, Mary và anh ấy đạp xe đạp một mạch tới New Hampshire.
31. Who else could have taken it other than ________?
A. he 
B. him 
C. his 
D. he’s
Đáp án đúng: A. he 
- other than + đại từ: ngoài...ra, ngoại trừ
--> Dịch: Còn ai lấy nó ngoài anh ta ra?
32.  My  wife  has  become  crippled  by  arthritis.  She  is  embarrassed  to  ask  the  doctor 
about ________.
A. them 
B. it 
C. her 
D. his
Đáp án đúng: B. it
--> Dịch: Vợ tôi bị đi khập khiễng do bệnh viêm khớp. Cô ấy ngại hỏi bác sĩ về nó.
“arthritis” là 1 căn bệnh --> nó là danh từ số ít --> chúng ta dùng đại từ “it” để thay thế cho 
nó.
33. Education gets everywhere these days, doesn‟t ________?
A. they 
B. them 
C. its 
D. it
Đáp án đúng: D. it
“Education là danh từ không đếm đƣợc --> đại từ thay thế của nó là “It”.
--> Dịch: Ngày nay giáo dục có mặt ở mọi nơi, có đúng không ạ?
34. There are some bottles of wine on the shelf. ________ for the party tomorrow. 
A. He is 
B. You are 
C. They are 
D. It is
Đáp án đúng: C. They are
“Bottles of wine” là danh từ số nhiều --> chúng ta dùng đại từ “They”.
--> Dịch: Có vài chai rƣợu ở trên giá. Chúng để dành cho bữa tiệc ngày mai.
35. We are not sure who is driving, but it might be ________.
A. she 
B. her 
C. hers 
D. herself
Đáp án đúng: A. she 
“Chúng tôi không chắc  ai  đang lái xe, nhƣng có thể  là _____.” Vậy “who” (ai) và ô trống 
cần điền có vị  trí ngữ  pháp giống nhau. Mà “who” là chủ  ngữ  --> ô trống cần điền 1 đại từ
nhân xƣng.
--> Dịch: Chúng tôi không chắc ai đang lái xe, nhƣng có thể là cô ấy.
36. They collected the evidence all by _________.
A. they 
B. their 
C. theirs 
D. themselves
Đáp án đúng: D. themselves
- by oneself: tự làm
--> Dịch: Họ tự thu thập tất cả các bằng chứng.
37. There were marks on the snow but ________ unrecognizable.
A. it was 
B. they were 
C. it is 
D. they are
Đáp án đúng: B. they were
“They” là đại từ thay thế cho “marks” (các dấu vết), danh từ số nhiều.
--> Dịch: Có nhiều dấu vết trên tuyết nhƣng chúng khó nhận ra.
38. I am not good at mathematics. _______ difficult.
A. I am 
B. It is 
C. They are 
D. He is
Đáp án đúng: B. It is
Mathematics là môn toán học, danh từ số ít --> đại từ thay thế là “it”
--> Dịch: Tôi không giỏi toán. Nó rất khó.
39. Did you consider taking part in volunteer programs?
- Yes, I have thought about ______.
A. it 
B. you 
C. them 
D. myself
Đáp án đúng: A. it 
“taking part in volunteer programs” là 1 sự việc --> ô trống các bạn chọn “it”.
--> Dịch: Anh đã xem xét việc tham gia các chƣơng trình tình nguyện chƣa?
- Vâng, tôi vừa nghĩ về việc đó xong.
40. I will try ________ best to help you.
A. mine 
B. my 
C. me 
D. I
Đáp án đúng: B. my
- try one‟s best: cố gắng hết sức.
Ví dụ: try my best, try his best, try their best.
--> Dịch: Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.

TOEIC PART 5: NOUNS AND PRONOUNS 2

đăng 01:07, 22 thg 4, 2016 bởi feeling Wind   [ đã cập nhật 01:17, 22 thg 4, 2016 ]


1. There are three experienced clerical _______ who are working in our branch office.
A. works
B. work
C. workers
D. worked
Đáp án đúng: C. workers
“three experienced clerical ________”
Three đứng đầu, cho biết đây là 1 cụm danh từ.
Experienced (adj) có kinh nghiệm
Clerical (adj) văn phòng 
--> chỗ trống thiếu 1 danh từ
Works, work, worked đều là động từ --> A, B, D sai.
--> Dịch: Có 3 nhân viên văn phòng có kinh nghiệm đang làm việc trong chi nhánh của 
chúng ta.
2. Government offices will be closed on July 4, 2005, in ________ of Independence Day.
A. observably
B. observatory
C. observe
D. observance
Đáp án đúng: D. observance
Đứng sau giới từ “in” là danh từ.
--> Dịch: Các văn phòng chính sẽ bị đóng cửa vào ngày 4/7/2005, vào lễ kỷ niệm ngày độc 
lập.
3. Every ________ who has been interviewed for the staff editor position will receive a 
written response within the next two weeks.
A. apply
B. applied
C. applicant
D. application
Đáp án đúng: C. applicant (ứng viên xin việc)
Đứng sau every phải là 1 danh từ số ít.
D. application sai vì ngay sau ô trống là đại từ quan hệ who (chỉ ngƣời).
--> Dịch: Mỗi ứng cử viên đƣợc phỏng vấn vào vị trí biên tập viên sẽ nhận đƣợc 1 phản hồi 
viết tay trong vòng 2 tuần tới. 
4. Pressures to reduce costs and increase profits have led managers to search for creative 
ways to improve staff ________.
A. productivity
B. processions
C. proximity
D. profusion
Đáp án đúng: A. productivity 
- productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ (n) năng suất, sức sản xuất
- processions / prəˈseʃn/ (n) cuộc diễu hành, đám rƣớc
- proximity / prɒkˈsɪməti/ (n) trạng thái gần (về không gian, thời gian,...)
- profusion / prəˈfjuːʒn/ (n) sự thừa thãi, dồi dào
--> Dịch: Áp lực giảm giá và tăng lợi nhuận khiến các nhà quản lý phải tìm kiếm những chiêu 
sáng tạo hơn để thúc đẩy năng suất lao động của nhân viên.
5. The technician instructed all managers in detail concerning the ________ of the new 
computer system.
A. operation
B. operative
C. operator
D. operate
Đáp án đúng: A. operation
- operation /,ɔpə'reiʃn/ (n) sự hoạt động
- operative /'ɔpərətiv/ (adj) thực hành, thực tế, có hiệu lực
- operator /'ɔpəreitə/ (n) ngƣời thợ máy, ngƣời vận hành 
- operate /'ɔpəreit/ (v) hoạt động
--> Dịch: Kỹ thuật viên hƣớng dẫn các quản lý chi tiết liên quan tới vận hành của hệ thống 
máy tính mới.
6. The company is seeking an experienced floor manager for long-term ________.
A. employer
B. employ
C. employed
D. employment
Đáp án đúng: D. employment
Long-term employment: làm việc lâu dài
--> Dịch: Công ty đang tìm kiếm quản lý điều khiển chƣơng trình vô tuyến dài hạn.
7. All employees are encouraged to take advantage of the physical fitness ________
offered at the company health club.
A. actively
B. activities
C. active
D. activeness
Đáp án đúng: B. activities
- activity /æk'tiviti/ (n) hoạt động
- activeness /‟æk.tɪv.nəs/(n) sự tích cực
- physical fitness activity: hoạt động luyện tập thể thao
--> Dịch: Tất cả nhân viên đƣợc khuyến khích tham gia các hoạt động rèn luyện thể lực tại 
câu lạc bộ sức khỏe của công ty.
8. All employees must remember that the equipment should not be used for non-workrelated ________.
A. purposes
B. purpose
C. purposely
D. purposeful
Đáp án đúng: A. purposes
“non-work-related _____” là tính từ nên ô trống phải là 1 danh từ.
purpose là danh từ đếm đƣợc
--> Dịch: Tất cả các nhân viên phải nhớ rằng không đƣợc sử dụng các thiết bị cho các mục 
đích không liên quan tới công việc.
9. The ________ was temporarily out of order because of a short circuit, so many people 
had to walk up the stairs instead.
A. escalate
B. escalator
C. escalation
D. escalating
Đáp án đúng: B. escalador
Vì câu chƣa có chủ ngữ
- escalator /'eskəleitə/ (n) cầu thang tự động
- escalation /,eskə'leiʃn/ (n) sự leo thang
--> Dịch: Tháng máy tự động tạm thời bị hỏng do mạch ngắn, nên nhiều ngƣời phải đi bộ lên 
cầu thang.
10. Employees should be warned that ________ careless use of this material may cause 
fatal injuries since it is highly flammable.
A. no
B. if
C. to be
D. the
Đáp án đúng: D. the
Không thể chọn “no”, “if” vì không phù hợp nghĩa của câu.
“To be” không đứng giữa câu, sau that.
--> Dịch: Các nhân viên nên đƣợc cảnh báo rằng sử dụng vật liệu này không cẩn thận có thể
gây ra tai nạn chết ngƣời vì nó rất dễ cháy.
11. ________ equipment that we bought yesterday is under manufacturer‟s warranty for 
the next three years.
A. An
B. These
C. A
D. The
Đáp án đúng: D. the
Vì “equipment” là danh từ đã đƣợc xác định bởi “we bought yesterday”.
--> Dịch: Thiết bị mà chúng tôi mua hôm qua vẫn còn bảo hành trong 3 năm từ nhà sản xuất.
12. While ________ fabric design has the influence of ancient Egypt, the actual furniture 
exhibits a more European influence.
A. it
B. the
C. and
D. every
Đáp án đúng: B. the
Vì cụm phía sau “the influence of ancient Egypt” đã xác định rồi nên vế đầu tiên “fabric 
design” cũng phải có “the”.
--> Dịch: Trong khi các thiết kế xây dựng có ảnh hƣởng từ Ai Cập cổ đại, thì các đồ nội thất 
thực lại chịu sự ảnh hƣởng từ châu Âu nhiều hơn.
13. _______ recent high court decision dealing with manufacturer liability has set an 
important precedent for future class action suits.
A. It
B. But
C. A
D. These
Đáp án đúng: C. A
Vì “recent high court decision” là danh từ số ít.
A sai vì câu đã có chủ ngữ.
B sai vì câu chỉ có 1 mệnh đề, mà “but” là liên từ để nối 2 mệnh đề với nhau.
--> Dịch: Quyết định gần đây của 1 tòa án tối cao liên quan tới trách nhiệm của nhà sản xuất 
đã thiết lập một tiền lệ quan trọng đối với các vụ tố tụng trong tƣơng lai.
14. The company will give _______ tour of the manufacturing plant to the visiting 
government officials from other countries.
A. a
B. these
C. the
D. an
Đáp án đúng: A. a
Vì “tour” là danh từ số ít --> “these” sai 
Tour bắt đầu bằng 1 phụ âm --> “ an ” sai.
“The ” sai vì câu này ở thì tƣơng lai, có nghĩa là công ty chƣa có tour này, mà sắp tới mới có 
nên tour này chƣa xác định.
--> Dịch: Công ty sẽ đƣa các nhân viên chính phủ đến từ các quốc gia khác đi tham quan nhà 
máy sản xuất.
15. He seems to have cut ________ when shaving this morning.
A. him
B. himself
C. his
D. he
Đáp án đúng: B. himself
- have cut oneself (in) shaving: tự cắt vào da mình khi đang cạo râu.
--> Dịch: Hình nhƣ là anh ấy cạo râu làm xƣớc da sáng nay.
16. When I saw her last night, she was talking to _________ loudly.
A. themselves
B. hers 
C. herself
D. she
Đáp án đúng: C. herself
- talking to oneself: tự nói chuyện với bản thân mình, nói chuyện 1 mình.
- “themselves” sai vì cô ấy không thể nói chuyện với bản thân họ đƣợc.
--> Dịch: Khi tôi gặp cô ấy tối qua, cô ấy đang nói chuyện 1 mình rất to.
17. As far as I know, he doesn‟t have ________ friends.
A. much
B. many
C. quite a little
D. another
Đáp án đúng: B. many
Vì friends là danh từ đếm đƣợc số nhiều.
--> Dịch: Theo nhƣ những gì tôi biết, thì anh ta không có nhiều bạn.
18. _______ parties were satisfied with the contract terms.
A. Either
B. One
C. Both
D. Any
Đáp án đúng: C. Both
- Either A or B: hoặc A hoặc B, 1 trong 2 ngƣời A hoặc B --> A sai.
- One + danh từ số ít --> B sai.
- D. Any: bất kỳ --> không hợp nghĩa của câu. 
--> Dịch: Cả 2 bên đều hài lòng với các điều khoản của bản hợp đồng.
19. Some metals are magnetic and ________ aren‟t.
A. other
B. another
C. others
D. others metals
Đáp án đúng: C. others
- Others : những .... khác 
Số nhiều, dùng khi nói đến những đối tƣợng nào đó không xác định. 
These books are boring. Give me others. (những quyển sách này chán quá, đƣa tôi những 
quyển khác xem => tƣơng tự câu trên nhƣng số nhiều.)
- Another ...: một...nào đó.  
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------
Số ít, dùng khi nói đến một đối tƣợng nào đó không xác định 
This book is boring. Give me another. (quyển sách này chán quá đƣa tôi quyển khác xem => 
quyển nào cũng đƣợc, không xác định)
--> B sai.
- Other + N --> A, D sai
--> Dịch: Vài kim loại có từ tính, còn các kim loại khác thì không.
20. Sorry to say, ________ book contains anything that you‟ve been looking for.
A. much
B. many
C. either
D. neither
Đáp án đúng: D. neither
Vì “book” là danh từ đếm đƣợc, số ít.
- Much + N không đếm đƣợc --> A sai
- Many + Ns --> B sai
-  Either: Rất tiếc, 1 trong 2 quyển sách có thông tin mà bạn đang tìm --> không hợp nghĩa --
> C sai.
--> Dịch: Thật xin lỗi khi phải nói rằng không có quyển sách nào có những thứ  mà bạn đang 
tìm kiếm.
21. A large ________ of sewage was dumped into the river.
A. lot
B. number
C. amount
D. plenty
Đáp án đúng: C. amount
Ta chỉ có cụm A lot of, A plenty of --> A, D sai
A large number of + N đếm đƣợc, số nhiều --> B sai
A large amount of + N không đếm đƣợc --> C đúng
--> Dịch: Một lƣợng lớn rác thải đƣợc đổ xuống dòng sông.
22. Let‟s wait for _________ ten minutes.
A. more
B. another
C. an amount of
D. every
Đáp án đúng: B another
- another ten minutes: thêm 10 phút nữa. 
- Number + more + N (10 more minutes) --> A sai
- an amount of + N không đếm đƣợc --> C sai
- every 10 minutes: cứ 10 phút/ lần --> sai về nghĩa --> D sai
--> Dịch: Chúng ta hãy chờ thêm 10 phút nữa.
23. Of all the cars displayed here, this one uses the _______ gas.
A. few
B. fewer
C. less
D. least
Đáp án đúng: D. least
Little (ít) – less (ít hơn) – least (ít nhất): dùng với danh từ không đếm đƣợc.
Of all the cars: trong tất cả những chiếc xe ô tô.
--> Dịch: Trong tất cả  những chiếc xe đƣợc trƣng bày  ở  đây, chiếc xe này tốn ít nhiên liệu 
nhất.
24. There were too ________ problems for us to solve in a day.
A. many
B. little
C. much
D. small
Đáp án đúng: A. many
Many + Ncountable
Little/Much + Nuncountable
Small không phù hợp nghĩa của câu.
--> Dịch: Có quá nhiều vấn đề cần chúng tôi cần giải quyết trong 1 ngày.
25. We stayed ________ all night.
A. wake
B. waken
C. to wake
D. awake
Đáp án đúng: D. awake
Stay awake: thức
--> Dịch: Chúng tôi đã thức trắng cả đêm.
26. Let‟s be _________ and accept his offer.
A. really
B. realism 
C. realistic
D. realized
Đáp án đúng: C. realistic (thực tế - adj)
Trong câu hiện tại đơn, đứng sau “be” là danh từ hoặc tính từ.
--> Dịch: Chúng ta hãy thực tế đi và chấp nhận đề nghị của ông ấy.
27. Despite its importance, only _______ people attended the general meeting.
A. few
B. little
C. a few
D. a little
Đáp án đúng: C. a few
Litte/ a litte + Nuncountable
Few/ a few + Ncountable
Little/few: mang ý chê ít 
--> A, B, D sai
--> Dịch: Mặc dù quan trọng, nhƣng chỉ có 1 ít ngƣời tham gia buổi họp.
28. ________ three weeks, we go to the movies.
A. Each
B. All
C. Every
D. Any
Đáp án đúng: C. Every
Each + N: mỗi 1 --> A sai
Every + N: mỗi ...1 lần
--> Dịch: Chúng tôi đi xem phim 3 tuần 1 lần.
29. He was found guilty ________ possessing illegal drugs.
A. with
B. in
C. from
D. of
Đáp án đúng: D. of
Guilty + of/about sth: có tội, lỗi gì
--> Dịch: Anh ấy phạm tội tàng trữ ma túy trái phép.
30.  At  the  exposition,  there  was  a  large  collection  of  various  ________  that  drew  the 
public‟s interest.
A. machineries
B. machine
C. mechanical
D. machines
Đáp án đúng: D. machines
A large collection of + N (số nhiều): 1 bộ sƣu tập lớn các loại...
Machinery là danh từ không đếm đƣợc, không có dạng số nhiều
--> Dịch: Tại cuộc triển lãm, có một số lƣợng lớn bộ sƣu tập các loại máy móc khác nhau thu 
hút đƣợc sự quan tâm của công chúng.
31. There was so ________ on the highway that we couldn‟t even go half the speed limit.
A. much traffics
B. much traffic
C. many traffic
D. many traffics
Đáp án đúng: B. much traffic
Vì “traffic” là danh từ không đếm đƣợc.
--> Dịch: Có nhiều phƣơng tiện giao thông trên đƣờng cao tốc đến nỗi mà chúng tôi chẳng 
thể đi với một nửa vận tốc cho phép.
32. The couple bought ________ before they got married.
A. a lot of furnitures
B. a lot of furniture
C. many furniture
D. many furnitures
Đáp án đúng: B. a lot of furniture
Vì “Furniture” là danh từ không đếm đƣợc.
- A lot of + N (countable/uncountable).
- Many + N (countable, plural)
--> Dịch: Cặp đôi mua rất nhiều đồ đạc trƣớc khi họ lấy nhau.
33. I have just finished ________ assignment.
A. a thirty pages
B. thirty-page
C. thirty pages
D. a thirty-page
Đáp án đúng: D. a thirty-page 
A thirty-page assignment: bài luận văn có 30 trang.
--> Dịch: Tôi vừa hoàn thành bài luận văn 30 trang.
34.  ________  NBC  news  program  is  going  to  be  changed  following  the  advice  of  the 
reviewers.
A. A
B. Other
C. An
D. Any
Đáp án đúng: A. A
“NBC news program” là chủ ngữ, NBC có N là phụ âm --> mạo từ “A” đúng.
--> Dịch: Một chƣơng trình thời sự  của NBC sắp đƣợc thay đổi theo lời khuyên của các bạn 
xem truyền hình.
35. They are developing _______ one-hour program that may interest older viewers.
A. some
B. an
C. a
D. any
Đáp án đúng: C. a
- one có phiên âm là /wʌn/, “w” là phụ âm --> phải chọn “a”.
--> Dịch: Họ  đang triển khai 1 chƣơng trình dài 1 giờ  đồng hồ  có thể  thu hút nhiều khán giả
lớn tuổi.
36. Could I borrow _______ pen so that I can finish the test?
A. the
B. a
C. some
D. an
Đáp án đúng: B. a
Vì pen là danh từ đếm đƣợc, số ít và không xác định (cho bạn mƣợn cái bút nào cũng đƣợc).
--> Dịch: Có thể cho tớ mƣợn cái bút để tớ làm nốt bài kiểm tra không?
37. Martha is wearing ________ beautiful black dress her uncle bought her.
A. any
B. an
C. some
D. the 
Đáp án đúng: D. the
Vì “beautiful black dress” đã đƣợc xác định rồi. Đó là cái váy mà bác cô  ấy mua cho, không 
phải là cái váy cô ấy tự mua, hay cái váy nào khác.
--> Dịch: Martha đang mặc chiếc váy đen đẹp đẽ mà bác của cô ấy mua cho.
38. Some people don‟t mind paying ________ price to get quality products.
A. the double
B. double the
C. as double as
D. as the double
Đáp án đúng: B. double the
- Pay double the price: trả tiền gấp đôi
--> Dịch: Nhiều ngƣời không ngần ngại trả  giá gấp đôi để  có đƣợc những sản phẩm chất 
lƣợng tốt.
39. My uncle works as a cook ________ prison, but my aunt wants him to work as a chef 
in a hotel.
A. in
B. in a
C. in the
D. in some
Đáp án đúng: B. in a
Vì chúng ta không  biết prison này là prison nào, ở  đâu mà trong câu chỉ  nói đến 1 cái prison 
chung chung nên ta chọn “in a prison”.
--> Dịch: Chú của tôi làm đầu bếp trong 1 nhà từ  những dì của tôi lại muốn chú ấy làm đầu 
bếp trong 1 khách sạn.
40. I would ________ coffee to tea.
A. choose
B. like
C. prefer
D. care
Đáp án đúng: C. prefer
- prefer sth to sth: thích cái gì hơn cái gì.
--> Dịch: Tôi thích cà phê hơn trà. 

TOEIC PART 5: NOUNS AND PRONOUNS 1

đăng 00:56, 22 thg 4, 2016 bởi feeling Wind   [ đã cập nhật 01:20, 22 thg 4, 2016 ]


1. The local newspaper is trying to hire ________ with previous experience in a mediarelated field.
A.  writer 
B. writers
Đáp án đúng: B. writers
Đáp án "A. writer" sai vì writer là danh từ đếm đƣợc, số ít nên cần có mạo từ a/the đứng đầu. 
A thiếu mạo từ nên A sai.
--> Dịch: Tờ báo địa phƣơng đang cố gắng thuê những nhà văn có kinh nghiệm làm việc liên 
quan đến báo chí.
2. Mr. Graham has written a summary of the _________ in the annual reports.
A. informations
B. information
Đáp án đúng: B. information
Vì "information" là danh từ không đếm đƣợc nên không có dạng số nhiều "informations".
--> Dịch: Ông Graham viết 1 bài tổng kết các thông tin từ các bản báo cáo hàng năm.
3. Damage to the _________ caused by negligence or misuse will not be repaired by the 
manufacturer and is not covered by warranty.
A. production
B. product
Đáp án đúng: B. product
- production (n): sự sản xuất
- product ( n): sản phẩm
--> Dịch: Hỏng hóc sản phẩm do không cẩn thận hoặc làm sai hƣớng dẫn sử dụng sẽ không 
đƣợc bảo hành từ nhà sản xuất.
4. Investing in company stocks is _________ excellent way for employees and employers 
to reduce their income taxes.
A. a
B. an
Đáp án đúng: B. an
exellent way là cụm danh từ với way là danh từ chính, exellent là tính từ bổ nghĩa cho way. 
exellent bắt đầu bằng nguyên âm "e" nên ta phải chọn mạo từ an. 
--> Dịch: Đầu tƣ vào cổ phiếu công ty là một cách tuyệt vời để giảm thuế thu nhập cho cả
công nhân và doanh nghiệp.
5. Ms. Smith developed a new curriculum in the business program at the university, with 
a strong focus on _________.
A. the economics
B. economics
Đáp án đúng: B. economics
- economics (n): môn kinh tế
Vì không đƣợc dùng "the" trƣớc 1 môn học.
--> Dịch: Cô Smith đã xây dựng 1 giáo trình kinh doanh mới tại trƣờng đại học, tập trung 
chủ yếu vào kinh tế học.
6. Because of _________ fuel prices, many people are choosing to take the subway to 
work.
A. a higher
B. higher
Đáp án đúng: B. higher
Vì "price" là danh từ không đếm đƣợc --> a price
--> Dịch: Bởi vì giá nhiên liệu cao nên nhiều ngƣời chọn cách đi làm bằng tàu điện ngầm.
7. The manager assured me that if I was not satisfied with my purchase, he would
_________.
A. provide refund
B. provide a refund
Đáp án đúng: B. provide a refund
Vì "refund" là danh từ đếm đƣợc nên có mạo từ "a".
--> Dịch: Vị giám đốc đảm bảo với tôi rằng nếu tôi không hài lòng với sản phẩm, ông sẽ trả
lại tôi tiền.
8.  _________ will only be admitted into the stadium if accompanied by an adult.
A. Child
B. Children
Đáp án đúng: B. Children
Vì Child là danh từ số ít nên cần có a/an/the/his/their... đứng trƣớc.
--> Dịch: Trẻ em chỉ đƣợc vào sân vận động nếu có ngƣời lớn đi cùng.
9. Passengers must not unfasten their seat belts while the car is still in _________.
A. moving 
B. motion
Đáp án đúng: B. motion
Vì “to be in motion” = moving: đang chuyển động.
--> Dịch: Hành khách không đƣợc tháo dây an toàn khi xe ô tô đang di chuyển. 
10. Clearwater features a recreation _________ that includes a covered playground, as 
well as fishing piers and a camping area.
A. complexity
B. complex
Đáp án đúng: B. complex
Recreation complex: khu liên hợp giải trí, tổ hổ hợp giải trí.
--> Dịch: Clearwater (1 thành phố trong hạt Pinellas, Florida, Mỹ) có 1 khu liên hợp giải trí 
gồm 1 sân chơi có mái che, bến câu cá và 1 khu cắm trại.
11. The use of recording equipment and the taking of __________ during a performance 
are strictly prohibited by law.
A. photography
B. photographs
Đáp án đúng: B. photographs
- photography (n) thuật nhiếp ảnh
- photograph (n) ảnh, bức ảnh
- taking of a photograph: chụp 1 bức ảnh
- taking of photographs: chụp những bức ảnh.
--> Dịch: Sử dụng thiết bị ghi hình và chụp ảnh trong buổi biểu diễn là bị nghiêm cấm theo 
luật.
12. Prior to working as an __________ at LTD Associates, Samuel Fincher had run his 
own construction company.
A. architecture
B. architect
Đáp án đúng: B. architect
- architecture /'ɑ:kitektʃə/ ( n): thuật khiến trúc, khoa kiến trúc, công trình kiến trúc
- architect /'ɑ:kitekt/ ( n): kiến trúc sƣ
- prior to N/Ving: trƣớc khi...
- work as an architect: làm công việc của 1 kiến trúc sƣ. 
--> Dịch: trƣớc khi làm công việc của 1 kiến trúc sƣ tại LTD, Samuel Fincher đã quản lý 
công ty xây dựng của chính ông.
13. In the foreword, the __________ of the book mentioned that the artworks took more 
than six months to complete.
A. illustration
B. illustrator
Đáp án đúng: B. illustrator
- illustration /,iləs'treiʃn/ ( n): sự minh họa, ví dụ minh họa
- illustrator /'iləstreitə/ ( n): ngƣời vẽ minh họa
--> Dịch: Trong phần lời nói đầu, ngƣời vẽ minh họa cho quyển sách có nói rằng phần hình 
ảnh và minh họa mất hơn 6 tháng để hoàn thành.
14. The _________ of the roller coaster should make sure that all of the customers are 
fastened in their seats before shifting the ride into motion.
A. operation
B. operator
Đáp án đúng: B. operator
- operation /,ɔpə'reiʃn/ ( n): sự hoạt động, quá trình hoạt động
- operator /'ɔpəreitə/ ( n): ngƣời vận hành
- roller coaster: tàu lƣợn
--> Dịch: Ngƣời vận hành tàu lƣợn phải chắc chắn rằng toàn bộ hành khách đã đƣợc thắt 
chặt dây an toàn trƣớc khi tàu chạy.
15. _________ submitted for the annual photo contest will not be returned.
A. Photographers
B. Photographs
Đáp án đúng: B. photographs
--> Dịch: Những bức ảnh tham gia cuộc thi ảnh hàng năm sẽ không đƣợc gửi trả lại.
16. The benefits office has announced an early retirement package available to any fulltime _________ who meets the requirements.
A. employment
B. employee
Đáp án đúng: B. employee
--> Dịch: Phòng phúc lợi vừa thông báo đã có gói nghỉ hƣu sớm cho những nhân viên làm 
toàn thời gian đáp ứng đủ điều kiện. 
--> Dịch: trƣớc khi làm công việc của 1 kiến trúc sƣ tại LTD, Samuel Fincher đã quản lý 
công ty xây dựng của chính ông.
13. In the foreword, the __________ of the book mentioned that the artworks took more 
than six months to complete.
A. illustration
B. illustrator
Đáp án đúng: B. illustrator
- illustration /,iləs'treiʃn/ ( n): sự minh họa, ví dụ minh họa
- illustrator /'iləstreitə/ ( n): ngƣời vẽ minh họa
--> Dịch: Trong phần lời nói đầu, ngƣời vẽ minh họa cho quyển sách có nói rằng phần hình 
ảnh và minh họa mất hơn 6 tháng để hoàn thành.
14. The _________ of the roller coaster should make sure that all of the customers are 
fastened in their seats before shifting the ride into motion.
A. operation
B. operator
Đáp án đúng: B. operator
- operation /,ɔpə'reiʃn/ ( n): sự hoạt động, quá trình hoạt động
- operator /'ɔpəreitə/ ( n): ngƣời vận hành
- roller coaster: tàu lƣợn
--> Dịch: Ngƣời vận hành tàu lƣợn phải chắc chắn rằng toàn bộ hành khách đã đƣợc thắt 
chặt dây an toàn trƣớc khi tàu chạy.
15. _________ submitted for the annual photo contest will not be returned.
A. Photographers
B. Photographs
Đáp án đúng: B. photographs
--> Dịch: Những bức ảnh tham gia cuộc thi ảnh hàng năm sẽ không đƣợc gửi trả lại.
16. The benefits office has announced an early retirement package available to any fulltime _________ who meets the requirements.
A. employment
B. employee
Đáp án đúng: B. employee
--> Dịch: Phòng phúc lợi vừa thông báo đã có gói nghỉ hƣu sớm cho những nhân viên làm 
toàn thời gian đáp ứng đủ điều kiện. 
17. Internal job _________ are posted weekly on the bulletin board outside the 
Personnel Office.
A. announcers
B. announcements
Đáp án đúng: B. announcements
--> Dịch: Những thông báo công việc nội bộ đều đƣợc dán hàng tuần trên bảng tin phía 
ngoài phòng nhân sự.
18. We should call the box office to find out the duration of the ___________.
A. performers
B. performance
Đáp án đúng: B. performance 
--> Dịch: Chúng ta nên gọi điện hỏi phòng âm thanh để biết thời gian của màn trình diễn.
19. The latest punished market _________ shows increasing consumer interest in 
electronics goods throughout the country.
A. analyst
B. analysis
Đáp án đúng: B. analysis
- analyst /'ænəlist/ ( n) ngƣời phân tích
- analysis /ə'næləsis/ ( n) bản phân tích
--> Dịch: Bản báo cáo thị trƣờng mới nhất chỉ ra rằng chỉ số yêu thích của khách hàng tăng 
lên đối với các mặt hàng đồ điện trên toàn quốc.
20. The company was able to pay off its loans by transferring the _________ of its 
property to the bank.
A. owner
B. ownership
Đáp án đúng: B. ownership
- ownership /'ounəʃip/ ( n) quyền sở hữu
- owner /'ounə/ ( n) chủ sở hữu, chủ nhân
--> Dịch: Công ty có thể trả nợ bằng cách chuyển quyền sở hữu các tài sản của công ty cho 
ngân hàng
21. The chief operating officer announced at the staff meeting that he was searching for 
a new _________ for the media and public relations department.
A. direction
B. director
Đáp án đúng: B. director
- chief operating officer (COO): giám đốc tác nghiệp
--> Dịch: Giám đốc tác nghiệp thông báo tại cuộc họp công ty rằng ông đang tìm kiếm giám 
đốc mới cho phòng quan hệ công chúng và truyền thông.
22. The firm‟s __________ has warned the marketing director not to sign the contract 
because some of the terms are overly vague.
A. legal advising
B. legal advisor
Đáp án đúng: B. legal advisor (cố vấn pháp luật)
--> Dịch: Cố vấn pháp luật của công ty đã cảnh báo giám đốc marketing không đƣợc ký hợp 
đồng bởi vì 1 vài điều khoản quá mập mờ. 
23. During the program, the chef will cook some of his most popular dishes, and then 
offer audience _________ samples to taste.
A. membership
B. members
Đáp án đúng: B. members
- membership /'membəʃip/ ( n) tƣ cách hội viên
- member /'membə/ ( n) thành viên, hội viên
--> Dịch: Trong chƣơng trình, ngƣời đầu bếp sẽ nấu vài món ăn nổi tiếp của ông, sau đó ông 
sẽ mời những thành viên khán giả nếm thử.
24. Although Mr. Sanders has informally expressed an interest in the new opening, he 
has not yet completed _________ for the position.
A. an applicant
B. an application
Đáp án đúng: B. an application
- applicant /'æplikənt/ ( n) ngƣời xin việc, ứng viên
- application /,æpli'keiʃn/ ( n) đơn (xin việc)
--> Dịch: Mặc dù ông Sander đã bày tỏ sự quan tâm của mình trong lễ khai trƣơng nhƣng 
ông vẫn chƣa hoàn thành đơn xin việc cho vị trí ứng tuyển.
25. The director of Nyla Hospital says many of the improvements to the children‟s wing 
were financed by charitable _________ from wealthy business people.
A. donors
B. donation
Đáp án đúng: B. donation
- donor /'dounə/ ( n) ngƣời cho, ngƣời tặng, ngƣời biếu; ngƣời quyên góp
- donation /dou'neiʃn/ ( n) sự quyên góp
26. Harrison Parker is a talented _________ who has taken pictures of many of the 
world‟s most famous natural wonders.
A. photograph
B. photographer
Đáp án đúng: B. photographer
- photograph /'foutəgrɑ:f/ ( n) ảnh, bức ảnh
- photographer /fə'tɔgrəfə/ ( n) nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
--> Dịch: Harrison Parker là 1 nhiếp ảnh gia tài năng, ngƣời mà đã chụp rất nhiều ảnh đẹp 
của các kỳ quan thiên nhiên nổi tiếng nhất thế giới.
27. Peter and John‟s hotel chain, which has hotels throughout Asia, offers a range of 
excellent appliances and services for the business _________.
A. traveling
B. travelers
Đáp án đúng: B. travelers
- business traveler ( n) khách đi công tác
--> Dịch: Chuỗi khách sạn trải dài khắp châu Á của Peter và John mang lại cho các doanh 
nhân đi công tác 1 loạt dịch vụ và các trang thiết bị tuyệt vời.
28. Mr. Bronson will review __________ recommendations and determine when the 
committee will reconvene.
A. to
B. the
Đáp án đúng: B. the
A sai vì đằng sau động từ “review” không có giới từ.
--> Dịch: Ông Bronson sẽ xem xét lại các đề nghị và quyết định khi nào hội đồng sẽ lại triệu 
tập.
29. Before the company audit can be carried out, we need to find _________ consultants.
A. team of
B. a team of
Đáp án đúng: B. a team of
- audit /'ɔ:dit/ ( n) sự kiểm tra (sổ sách)
Vì team là danh từ đếm đƣợc.
--> Dịch: Trƣớc khi công ty tiến hành kiểm tra sổ sách, chúng ta cần có 1 đội cố vấn.
30. After a review of a television broadcast, journalists discovered that their program 
was __________ error.
A. in an
B. in
Đáp án đúng: B. in
A sai vì “error” là danh từ không đếm đƣợc nên không có “an”
--> Dịch: Sau khi xem lại 1 chƣơng trình phát trên ti vi, các nhà báo phát hiện ra rằng 
chƣơng trình của họ bị lỗi.
31. The old bridge was seriously damaged __________ the hurricane that recently hit the 
coast.
A. as result of
B. as a result of
Đáp án đúng: B. as a result of
Vì “result” là danh từ đếm đƣợc.
--> Dịch: Cây cầu cũ bị phá hủy nặng nề do trận bão lớn vừa đánh vào bờ biển.
32. The textile company has decided not to move its factory to Mexico __________
stimulate the local economy.
A. in effort to
B. in an effort to
Đáp án đúng: B. in an effort to
- in an effort to do sth: nỗ lực làm gì đó
--> Dịch: Công ty dệt may đã quyết định không chuyển nhà máy tới Mexico trong nỗ lực kích 
thích nền kinh tế địa phƣơng
34. _________ parents will receive a progress report for their children at the end of the 
month.
A. All of
B. All of the
Đáp án đúng: B. All of the
- Cách sử dụng all:
All + Ns hoặc All of the/these/his... + Ns
Ví dụ: All children hoặc All of the children. Không dùng All of children.
--> Dịch: Tất cả các bố mẹ sẽ nhận đƣợc báo cáo tiến trình học của trẻ vào cuối tháng.
35. You wouldn‟t stand up and leave the room to answer a phone call _________ a 
conference, so please keep your cell phone off during the meeting.
A. in middle of
B. in the middle of
Đáp án đúng: B. in the middle of
- in the middle of: ở giữa
“in middle of” thiếu “the” --> A sai.
--> Dịch: Các bạn không đƣợc đứng dậy và rời phòng để trả lời điện thoại khi đang họp, vì 
vậy hãy tắt điện thoại trong khi họp.
36. _________ to receive prompt delivery, make sure your address is correct.
A. In the order
B. In order
Đáp án đúng: B. In order
- In order to: để
--> Dịch: để nhận đƣợc hàng chuyển phát nhanh, bạn phải chắc chắn địa chỉ của bạn là 
đúng.
37. I think that your company‟s billing _________ are too complicated, so they need to 
be changed. 
A. the procedures
B. procedures
Đáp án đúng: B. procedures
Vì: “procedures” là danh từ chính, “your company‟s billing” bổ nghĩa cho “procedures” 
nên không thể đặt mạo từ “the” ngay trƣớc “procedures”.
--> Dịch: Tôi nghĩ rằng thủ tục thanh toán của công ty anh quá phức tạp, nên anh phải thay 
đổi nó đi.
38. A wonderful _________ of models of the planets can be purchased in the planetarium 
gift shop.
A. vary
B. variety
Đáp án đúng: B. variety
- vary /'veəri/ (v): biến đổi
- variety of Ns /və'raiəti/ ( n): nhiều ...
--> Dịch: Rất nhiều mẫu các hành tinh rất đẹp có thể mua tại cửa hàng quà tặng thiên văn.
39. All 150 participants in this year‟s architecture __________ submitted their pieces.
A. competitive
B. competition
Đáp án đúng: B. competition
- competitive /kəm'petitiv/ (adj): cạnh tranh, đua tranh
- competition /,kɔmpi'tiʃn/ ( n): sự cạnh tranh
--> Dịch: Tất cả 150 thí sinh tham dự cuộc thi kiến trúc của năm nay đã đều nộp bài dự thi.
40. We need to get necessary funds from the Office of Management and Budget so that a 
complete _________ of the facility can be done. 
A. renovation
B. renovate
Đáp án đúng: A. renovation
Vì “a complete_____” là 1 cụm danh từ, có mạo từ "a", tính từ complete, vì vậy cần 1 danh 
từ ở chỗ trống này.
--> Dịch: Chúng ta cần lấy tiền quỹ cần thiết từ phòng quản lý và tài chính để hoàn thành 
việc cải tạo phòng ban. 

1-3 of 3